|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơngŭk tơngăk |
tơngŭk tơngăk (K)(tưh): nhiều cục đá lớn hay đống lúa lớn. ''Tơngŭk tơngăk kơnŭk 'ba 'de măn tơ ôr: Người ta để nhiều đống lúa ngoài ô.'' |
Bahnar |
| Tơnh |
tơnh (K)(tt): 1- không chung thủy.'' Klo akăn tơnh dihbăl: Vợ chồng không chung thủy với nhau. ''2- kén ăn.'' Bơngai xa tơnh hơkĕ: Người kén ăn ốm teo.'' |
Bahnar |
| Tơnh rang |
tơnh rang (K)(tt): đào hoa, phong nhã. |
Bahnar |
| Tơnha |
tơnha (K)(dt): một loại cây làm thuốc chữa bệnh sốt rét. |
Bahnar |
| Tơnhĕch |
tơnhĕch (K)(đt): xích ra.'' Apinh ih oei tơnhĕch 'biơ̆: Anh làm ơn ngồi xê ra một chút.'' |
Bahnar |
| Tơnhĭl |
tơnhĭl (KJ)(trt): thình lình (gặp, thấy).'' Inh uh kơ jrơ̆m hăp xang 'dunh boih, chŏng pơgê hei inh jrơ̆m hăp tơnhĭl rŏk trong: Ðã lâu tôi không gặp nó, bỗng dưng sáng nay tôi gặp nó trên đường.'' |
Bahnar |
| Tơnhôi |
tơnhôi (K)(đt): lỗi hẹn, thất hứa. ''Kơlih kikiơ ih tơnhôi nhôn bô̆k lua yơ̆ng bri? Tại sao anh thất hứa không đi săn với chúng tôi hôm qua?'' |
Bahnar |
| Tơnhôk |
tơnhôk (K)(tưh): đứng sừng sững. Bu dơ̆ng tơnhôk ah jih trong to? Ai đứng sừng sững bên lề đường kia? Kông tơnhôk tơ'ngir măt. Núi sừng sững trước mặt. |
Bahnar |
| Tơnhok |
tơnhok (KJ)(tưh): đứng sừng sững (trẻ em). x: tơnhôk. |
Bahnar |
| Tơnhŏl |
tơnhŏl (KJ)(trt): đơn độc, lẻ loi. Kăn hăp xang wih 'dĭ 'dăng boih, oei pă tơnhŏl minh 'nu inh 'dĭk: Họ đã về hết, chỉ còn đơn độc một mình tôi . |
Bahnar |