|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơnơ̆m |
tơnơ̆m (KJ)(tt): 1- trầm (giọng).'' 'Bơ̆r kăn hăp hat tơnơ̆m 'lơ̆ng: Giọng họ hát trầm rất hay. ''2- vang dội, rền vang.'' Khei pêng 'mi glaih tơnơ̆m trơ̆m plĕnh ĭr ăr: Tháng ba mưa giông sấm sét ầm ầm..'' 3- âm u. '''Năr âu plĕnh tơnơ̆m: Hôm nay trời âm u.'' |
Bahnar |
| Tơnơ̆ng 1 |
tơnơ̆ng 1(K)(đt): hứng lấy. x: tơ'nŏ. |
Bahnar |
| Tơnơ̆ng 2 |
tơnơ̆ng 2(K)(đt): ổn định chỗ ở. Hnam tơnơ̆ng dơ̆ng kơtă pă ''bô̆k tơyơ: Nhà cửa ổn định không di dời đi nơi khác nữa. Tơmam tơnơ̆ng: Vốn liếng có sẵn. Plei nhôn oei tơnơ̆ng dơ̆ng xơ̆ truh dang ei: Làng chúng tôi ổn định một chỗ từ xưa tới giờ.'' |
Bahnar |
| Tơnơ̆ng 3 |
tơnơ̆ng 3 (K)[dơnơ̆ng(J)](dt): gỗ hương. |
Bahnar |
| Tơnueng |
tơnueng (KJ)(dt): 1- cây chay mít có trái chua lấy vỏ rễ ăn trầu. 2- con hến. 3- biển hồ Tơnưng, ở Pleiku. |
Bahnar |
| Tơnưh |
tơnưh (J)[chơnưh(K)](dt): ức, ngực. x: chơnưh. |
Bahnar |
| Tơnuh 1 |
tơnuh 1(KJ)(đt): (trong từ ghép). '' Pơma tơnuh: Trò chuyện. ''x: dơnuh |
Bahnar |
| Tơnuh 2 |
tơnuh 2(KJ)(đt): để tang. ''Hăp ‘măn tơnuh kơ mĕ bă 'nao lôch: Ðể tang cha mẹ chết (cắt tóc ngắn).'' |
Bahnar |
| Tơnuh 3 |
tơnuh 3(KJ)(tt): nghèo. '' Tơnuh hin: Nghèo nàn. 'Ba tơnuh: Lúa cũ hai ba năm.'' |
Bahnar |
| Tơnuh 4 |
tơnuh 4(KJ)(dt): 1- tro bếp.'' Tơnuh unh: Bếp lửa. Unh tơnuh: Gia đình, vợ chồng. Năr pik tơnuh: Lễ tro (tôn giáo).'' 2- dùi chiêng. |
Bahnar |