|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơnhu |
tơnhu (KJ)(dt): một loại gấu. |
Bahnar |
| Tơnhŭl |
tơnhŭl (K)(tt): lửa không cháy do cây bị ướt.'' Unh tơnhŭl uh kơ khơ̆ng: Lửa không bốc cháy do cây bị ướt.'' |
Bahnar |
| Tơnhŭm |
tơnhŭm (KJ)(dt): gỗ cẫm lai. |
Bahnar |
| Tơniĕng mam |
tơniĕng mam (K)(dt): cái đinh. ''Pơ̆ng tơlei rơbưn tơ hơdrây păng tơniĕng mam: Ðóng đinh dây kẽm gai vào trụ rào.'' |
Bahnar |
| Tơnieu |
tơnieu (KJ)(dt): vòng eo. |
Bahnar |
| Tơnĭk |
tơnĭk (KJ)[hơpoih(K)](dt):cây đuốc. x: hơpoih. |
Bahnar |
| Tơnĭl |
tơnĭl (KJ)(tt): cứng đầu, cứng cổ, khó tin. x: kơpĭl. |
Bahnar |
| Tơning |
tơning (K)[dơning(KJ)](dt):ngày mai. x: dơning. |
Bahnar |
| Tơno |
tơno (KJ)(dt): 1- con đực.'' Rơmo tơno: Bò đực. ''2- con trai cưng.'' Ơ dăm tơno layơ e wă bô̆k pơxrăm? Trai cưng ơi! chừng nào con đi học đây?'' |
Bahnar |
| Tơnŏ 1 |
tơnŏ 1(K)[dơnŏ(J)](dt): 1- hộ khẩu, gia đình. (trong từ ghép).'' Hnam tơnŏ iĕm dôm 'nu? Gia đình anh mấy người. Hnam tơnŏ gŏ por: Cha mẹ và con cái. Hăp jĭ bơngai lơ̆m hnam tơnŏ nhôn: Nó là thành viên gia đình chúng tôi. ''2 - khâu dao, rựa.'' Pơtrô̆ tơnŏ tơ gơ̆r kuă kơ tơgă tơgloh: Tra khâu vào cán để khỏi sút cán.'' |
Bahnar |