|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơngơk |
tơngơk (KJ)(đt): đỡ ngửa đầu. Bĕ ih tơngơk kơ̆l 'bok ioh, inh wă tơ-et pơgang: Anh ngữa đầu em bé, để tôi cho uống thuốc. |
Bahnar |
| Tơngok 1 |
tơngok 1(KJ)[pơngok(K)](đt): ép uống. '' Mĕ inh tơngok inh pơgang bơlŏ: Mẹ tôi ép tôi uống thuốc sốt rét.'' |
Bahnar |
| Tơngok 2 |
tơngok 2(KJ)(tt): hăng, cay làm hắt hơi.'' Hăp 'buh pơhăng kro, pơm tơngok muh nhôn: Nó đốt ớt khô, làm chúng tôi hắt hơi.'' |
Bahnar |
| Tơngong |
tơngong (KJ)(dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Tơngong muh |
tơngong muh (K)(dt): sống mũi. |
Bahnar |
| Tơngơ̆l |
tơngơ̆l (KJ)(dt): 1- chủ nhà.'' Bă inh pơm tơngơ̆l hnam nhôn: Cha tôi là chủ nhà. ''2- gốc cây. ''Mir 'nao muih tơngơ̆l oei jơ̆p jă: Rẫy vừa mới phát, gốc cây còn đứng ngỗn ngang.'' |
Bahnar |
| Tơngơ̆r |
tơngơ̆r (KJ)(đt): chọc ghẹo nhau. |
Bahnar |
| Tơngu |
tơngu (K)(tưh): chỉ một ngồi hay đứng thù lù trong đêm tối. ''Bu oei tơngu ah jih trong to? Ai ngồi thù lù bên lề đường kia?'' |
Bahnar |
| Tơngu tơngu |
tơngu tơngu (KJ)(tưh): chỉ người đi lờ mờ trong đêm tối.'' Inh 'bôh tơngu tơngu 'de bô̆k ah kơmăng, chŏng bĭ gơnăl kơ bu: Tôi thấy dáng người ta đi lờ mờ trong bóng đêm, nhưng không rõ ai.'' |
Bahnar |
| Tơngưih |
tơngưih [tơ-ưih(K)](đt): rên rỉ . x: tơ-ưih. |
Bahnar |