|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơngeh |
tơngeh (KJ)(đt): hứa suông. ''Tơ̆ng e uh kơ dei jên, liliơ e tơngeh inh? Nếu anh không có tiền, sao anh lại hứa suông với tôi?'' |
Bahnar |
| Tơngĕt |
tơngĕt (K)(tt): lạnh.'' Trŏ tơngĕt: Bị cảm lạnh. Kơmăp kơ tơngĕt: Lạnh cóng. Pơyan tơngĕt: Mùa lạnh. Hnam tơngĕt: Nhà tù.'' |
Bahnar |
| Tơngê̆ |
tơngê̆ (KJ)(đt): 1- lắng tai, chăm chú nghe.'' Hăp tơngê̆ păng inh bơtho: Nó chăm chú nghe tôi giảng dạy. ''2- lo ra (dùng ở phủ định và nghi vấn). ''Nĕ tơngê̆ lơ̆m lăm pơxrăm: Ðừng lo ra trong lớp học.'' |
Bahnar |
| Tơngê̆ tơngap |
tơngê̆ tơngap (K)(trt):1- lắng tai, chăm chú nghe. 2- lo ra. x: tơngê̆ |
Bahnar |
| Tơngiĕng |
tơngiĕng (KJ)(dt): cục cản bánh xe.'' Iŏk tơngiĕng chơkăl jơ̆ng xe: Lấy cục canh bánh xe lại.'' |
Bahnar |
| Tơngiĕt |
tơngiĕt (J)(tt) x: tơngĕt. |
Bahnar |
| Tơngih |
tơngih (KJ)(đt), x: tơngeh. |
Bahnar |
| Tơngĭl |
tơngĭl (KJ)(tt): khó dạy, khó bảo, bướng bỉnh.'' Hăp tơngĭl kuă păng inh bơtho: Nó bướng bỉnh không nghe lời tôi dạy bảo.'' |
Bahnar |
| Tơngĭng |
tơngĭng (KJ)(tt): 1- ngồi lì một chỗ. ''Inh athai hăp bô̆k jang, chŏng hăp pôm tơngĭng oei minh anih: Tôi bảo nó đi làm, nhưng nó cứ ở lì một chỗ.'' 2- ù tai.'' Môch 'dak jrŭ jĭ kơ̆l tơngĭng: Lặn nước sâu đau đầu, ù tai.'' |
Bahnar |
| Tơngit |
tơngit (KJ)(trt): nặng trịch. 'Long âu hngăm tơngit: Cây này nặng trịch. |
Bahnar |