|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơmur |
tơmur (KJ)(đt): quyết tâm làm bất chấp hoàn cảnh nào. '' Kăn hăp jang tơmur păng 'mi: Dù mưa họ cũng cứ làm. Mơnhang 'mrơ̆m phao thoi 'mi, kăn hăp duh tơmur tơblah: Dù dưới làn mưa đạn, họ cũng quyết tâm chiến đấu.'' |
Bahnar |
| Tơmŭt |
tơmŭt (KJ)(đt): cho vào. Tơmŭt dôm tơmam âu lơ̆m hnam: Cho đồ đạc này vào trong nhà. Tơmŭt rơmo lơ̆m kơdrong: Cho bò vào chuồng. |
Bahnar |
| Tơmut |
tơmut (KJ)(đt): hàn. ''Tơmut 'bar tŏ mam wă kơjăp: Hàn chắc hai cây sắt với nhau.'' |
Bahnar |
| Tôn |
tôn (J)[tôh(K)](đt): 1- đánh đập. 2- giết thịt, làm thịt. x: tôh. |
Bahnar |
| Tơnai |
tơnai (KJ)(đat): chỗ khác.'' 'Măn 'long âu tơnai: Ðể cây này chỗ khác. Tơnoh tơnai: Chỗ này chỗ kia. Akâu hăp tơ âu, chŏng 'don bơnôh hăp tơnai: Thân xác nó ở đây, mà lòng trí ở nơi khác.'' |
Bahnar |
| Tơnăl |
tơnăl (K)[dơnăl(KJ)](dt):nền tảng.'' Tơmo tơnăl hnam: Ðế cột nhà. Pêtrô tơmo tơnăl Bôl Diĕng: Phêrô nền tảng của Giáo Hội (tôn giáo).'' |
Bahnar |
| Tơnan |
tơnan (K)(dt): tấm bia để tập bắn. |
Bahnar |
| Tơnăng 1 |
tơnăng 1(KJ)(đt): 1- nhìn nhau, ngó nhau. '' tơnăng hloi yôp: Họ nhìn nhau mĩm cười. ''2- chăm sóc nhau.'' Mơnhang kơ nhôn 'nhŏng oh yă 'bok, chŏng nhôn tơnăng thoi 'nhŏng oh klŏk klak: Dù chỉ là họ hàng, nhưng chúng tôi chăm sóc nhau như anh em ruột thịt. ''3- nhường nhịn nhau.'' Xŏng xa tơnăng: Ăn uống nhường nhịn nhau.'' |
Bahnar |
| Tơnăng 2 |
tơnăng 2(KJ)(dt): cây bình linh. |
Bahnar |
| Tơnăng xa |
tơnăng xa (KJ)(đt): đi kiếm đồ ăn.'' Nhôn bô̆k tơnăng xa tơ 'dak: Chúng tôi đi bắt cá.'' |
Bahnar |