|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơmŏt |
tơmŏt (K)(đt): vắt cơm thành nắm rồi trao cho nhau (vợ chồng mới cưới trao cho nhau nắm cơm theo phong tục người dân tộc).'' Rang Hu păng Giông, tơmŏt por tơ'ngir 'de trong: nàng Rang Hu và Giông, trao nắm cơm cho nhau trước mặt những người mai mối.'' |
Bahnar |
| Tơmot 1 |
tơmot 1(KJ)(đt): bỏ đói. ''Pu tơmot rơmo 'bar năr: Pu bỏ bò đói hai ngày.'' |
Bahnar |
| Tơmot 2 |
tơmot 2(K)(đt): suy nghĩ, suy gẫm, suy niệm. x: tơmet. |
Bahnar |
| Tơmơ̆l |
tơmơ̆l (KJ)(trt): đầy ắp.'' Ge 'bĕnh tơmơ̆l kơ tơ'băng iŭ: Ghè đầy ắp măng chua.'' |
Bahnar |
| Tơmơ̆m |
tơmơ̆m (K)(đt): cho bú. ''Mĕ tơmơ̆m kon: Mẹ cho con bú.'' |
Bahnar |
| Tơmral |
tơmral (KJ)(đt): 1- chừa bỏ. ''Yor kơ 'de phak, dang ei hăp xang tơmral kơ klĕ: Vì bị tù, nay nó đã chừa ăn cắp. ''2- tởn. '' Hơ̆m tam tơmral dĭ? Ðã tởn chưa? Hlom yoch minh 'măng, tơmral truh kră: Lỡ phạm một lần, tởn tới già.'' |
Bahnar |
| Tơmrĭng |
tơmrĭng (KJ)(trt): ngà ngà say. x: mrĭng mrĭng. |
Bahnar |
| Tơmui |
tơmui (K)(dt): tua chuốt bằng tre, le...để trang hoàng cây nêu.... |
Bahnar |
| Tơmuơ̆t |
tơmuơ̆t (KJ)(đt): nối dây lại. Tơ'muơ̆t tơlei wă kơ kơjung: Nối dây cho dài thêm. |
Bahnar |
| Tơmŭp |
tơmŭp (KJ)(tt): lãnh đạm. Hăp uh kơ rơhal, mă tơmoi truh tơ hnam, hơnăk kơ tơmŭp thoi noh ‘dĭk! Khi có khách đến thăm nhà, nó không niềm nỡ, và tỏ ra lãnh đạm như thế đấy! |
Bahnar |