|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơmlŏng |
tơmlŏng (KJ)(tưh): trăng trắng. (vật nhỏ nhìn từ xa). x: kơmlŏng. |
Bahnar |
| Tơmlông |
tơmlông (KJ)(tưh): trăng trắng. (vật lớn nhìn từ xa). x: kơmlông. |
Bahnar |
| Tơmo |
tơmo (KJ)(dt): đá.'' Tơmo brĕl: Sỏi. Tơmo lơ̆k: Ðá bàn. Tơmo tơneh: Ðá quẹt. Tơmo hu: Ðá kiềng bếp. Tơmo dơnăl: Ðá làm đế cột. Tơmo trêl: Sườn đá thoai thoải. Jĭ tơmo lơ̆m kơlăn: Sỏi thận.'' |
Bahnar |
| Tơmôch |
tơmôch (KJ)(đt) dìm xuống nước.'' Tơmôch plŭng lơ̆m 'dak kuă 'de khơ̆r: Dìm sõng dưới nướ, sợ người ta phá.'' |
Bahnar |
| Tơmôh |
tơmôh (KJ)(dt): cái búa tạ, cái chày vồ. |
Bahnar |
| Tơmoi |
tơmoi (KJ)(dt): khách. ''Tơmoi bu truh tơ hnam bơ̆n noh? Khách từ đâu đến nhà chúng ta đó? Tơmoi toi: Khách lạ. Hăp bơngai dơ̆ng teh tơmoi: ông ta là khách nước ngoài.'' |
Bahnar |
| Tơmơk |
tơmơk (K)(trt): đứng một mình. x: tơ'mok. |
Bahnar |
| Tơmŏng |
tơmŏng (K)(dt): đá thần hay vật thần (xưa). |
Bahnar |
| Tơmông |
tơmông (KJ)(dt): (trong từ ghép) con trống. ''Iĕr tơmông: Gà trống.'' |
Bahnar |
| Tơmônh |
tơmônh (K)[dơmônh(J)](dt):ngày mốt.'' Tơmônh ba gô tơjrơ̆m dơ̆ng: Ngày mốt hai ta sẽ gặp lại.'' |
Bahnar |