Submitted by wikiethnies.org on Tue, 05/17/2011 - 00:17
tơngê̆ (KJ)(đt): 1- lắng tai, chăm chú nghe.'' Hăp tơngê̆ păng inh bơtho: Nó chăm chú nghe tôi giảng dạy. ''2- lo ra (dùng ở phủ định và nghi vấn). ''Nĕ tơngê̆ lơ̆m lăm pơxrăm: Ðừng lo ra trong lớp học.''
Add new comment