tơnŏ 1(K)[dơnŏ(J)](dt): 1- hộ khẩu, gia đình. (trong từ ghép).'' Hnam tơnŏ iĕm dôm 'nu? Gia đình anh mấy người. Hnam tơnŏ gŏ por: Cha mẹ và con cái. Hăp jĭ bơngai lơ̆m hnam tơnŏ nhôn: Nó là thành viên gia đình chúng tôi. ''2 - khâu dao, rựa.'' Pơtrô̆ tơnŏ tơ gơ̆r kuă kơ tơgă tơgloh: Tra khâu vào cán để khỏi sút cán.''
Add new comment