tơnŏ 2(KJ)[thoi(KJ)](gt): như là, giống như. '''Bơ̆r hat tơnŏ khul rơgei kơ hat: Giọng chúng nó hát giống như giọng các ca sĩ. Năng jơ̆ng Bia Phu, tơnŏ 'de hling, kơting tơnŏ yang ăn, tơ'ngong tơnŏ yang 'măn, akâu akar tơnŏ krô̆i pung: hãy nhìn chân nàng Phu giống như đúc, xương như thần ban, sống mũi như thần sắp đặt, da dẻ hồng hào như bưởi chín.''
Add new comment