Submitted by wikiethnies.org on Tue, 05/17/2011 - 00:17
tơmet (KJ)(đt): suy nghĩ, suy gẫm, suy niệm. ''Athai tơmet mă nhen, adroi kơ pơma: Phải suy nghĩ chín chắn, trước khi nói. Tơmet 'don: Tĩnh tâm (tôn giáo). Hnam tơmet 'don: Nhà tĩnh tâm (tôn giáo).''
Add new comment