|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơjo |
tơjo (K)(đt): cho bò, trâu, ngựa dừng lại.'' E tơjo rơmo 'biơ̆ ăn hăp et 'dak: Con ơi! cho bò dừng lại uống nước.'' |
Bahnar |
| Tơjôch |
tơjôch(K)(đt): chấp (bắt lỗi). Ih tơjôch kiơ kơ 'de haioh tam wao: Anh chấp chi bọn trẻ ăn chưa no lo chưa tới. |
Bahnar |
| Tơjoh |
tơjoh (KJ)(đt): mổ nhau.'' 'Bar tŏ iĕr yŏng tơjoh: Hai con gà mái mổ nhau.'' |
Bahnar |
| Tơjoi |
tơjoi (KJ)(trt): có đuôi dài (vật nhỏ). ''Akâu kơne lơ̆m trôm, chŏng kiĕng hăp tơjoi tơ agah: Thân chuột trong hang, nhưng đuôi lòi ra ngoài.'' |
Bahnar |
| Tơjôi |
tơjôi (KJ)(trt): dài thòng. (khố dài, đuôi vật). ''Kiĕng rơmo tơjôi: Ðuôi bò dài thòng.'' |
Bahnar |
| Tơjŏk |
tơjŏk (K)[jơjŏk(KJ)](đt):cằn nhằn, càu nhàu. x: jơjŏk. |
Bahnar |
| Tơjom |
tơjom (KJ)(đt): kính trọng nhau. Klo akăn athai tơjom: Vợ chồng phải tôn trọng lẫn nhau. |
Bahnar |
| Tơjŏm |
tơjŏm (K)(trt): túm lại.'' Hơkă âu 'de tanh ngah yŭp tơjŏm: Họ đan gùi miệng túm lại.'' |
Bahnar |
| Tơjŏnh |
tơjŏnh (K)(trt): lạnh buốt thấu xương.'' 'Mi tŭ nhôn hơ-iuih tơngĕt tơjŏnh: Bị mắc mưa chúng tôi lạnh buốt thấu xương.'' |
Bahnar |
| Tơjră |
tơjră (KJ)(đt): 1- phản đối.'' Tôm kơ bôl xang lăp kơ 'don, pôm minh 'nu hăp 'dĭk tơjră: Mọi người đều ưng thuận, chỉù mình nó là phản đối. ''2- thọc cây vào nhau.'' ơ ‘de kon, iĕm nĕ ngôi tơjră: Các con đừng thọc nhau bằng cây.'' |
Bahnar |