|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơhrĕng |
tơhrĕng (K)(trt): biết bao. Liliơ e uh kơ kơdơ̆, tơhrĕng măt 'de xrê̆ năng e thoi noh? Sao cô không biết hổ thẹn, biết bao nhiêu con mắt đổ dồn vào cô như vậy? |
Bahnar |
| Tơhret |
tơhret (KJ)(tt): làm siết chặt. Xem 'leh hơ'dong, tơlei tơhret kơdih: Chim mắc bẫy, dây tự động xiết chặt. |
Bahnar |
| Tơhri |
tơhri (KJ)(đt): cố gắng, nỗ lực,.'' Nhôn tơhri kơ jang măng năr: Chúng tôi cố gắng làm việc suốt ngày đêm. Jang tơhri: Miệt mài làm việc.'' |
Bahnar |
| Tơhrĭk |
tơhrĭk (K)(trt): nối đuôi nhau. x: tơhrăk tơhroi. |
Bahnar |
| Tơhrĭl |
tơhrĭl (KJ)(trt): 1- vướng mắc, vướng víu. ''Ka trŏ hơnhuơ̆l tơhrĭl: Cá bị mắc lưới. ''2- bận bịu. ''Bia Lŭi uh kơ gơh bơ̆ jang, kơlih tơhrĭl păng kon nge plăt năr: Nàng Lŭi không làm việc được, vì bận bịu con mọn suốt ngày.'' |
Bahnar |
| Tơhrip |
tơhrip (K)(đt): 1- hút nhau.'' Mam hrip tơhrip: Nam châm hút nhau. ''2- hút chung.'' Bôl juăt, nhôn tơhrip atŭm minh 'joi hơ̆t: Bạn bè chúng tôi hút chung một điếu thuốc.'' |
Bahnar |
| Tơhrôi |
tơhrôi (KJ)(trt): nối đuôi nhau. x: tơhrăk tơhroi. |
Bahnar |
| Tơhroi |
tơhroi (KJ)(trt): nối đuôi nhau. x: tơhrăk tơhroi. |
Bahnar |
| Tơhrơng |
tơhrơng (K)(trt): đi hàng ngang. Pơ'dăm 'nu bô̆k tơhrơng: Năm người đi hàng ngang |
Bahnar |
| Tơhrot |
tơhrot (KJ)(trt): đau lan tới.'' Trŏ xơbur tơ jơ̆ng, tơhrot jing bơlŏ: Bị thương ở chân gây sốt. Trŏ xăng wĕ ah ti, tơhrot truh tơ pôk ak: Bị liềm cắt đứt tay, đau lan tới nách.'' |
Bahnar |