|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơhrăk tơhroi |
tơhrăk tơhroi (KJ)(trt): nối đuôi nhau.'' Tơhrăk tơhroi 'de haioh pơtăng mŭt tơ lăm pơxrăm: Bọn trẻ sắp hàng nối đuôi nhau vào lớp.'' |
Bahnar |
| Tơhrăng tơhrĕch |
tơhrăng tơhrĕch (K)(trt): trụi lá.'' 'Long jri rŭng hla tơhrăng tơhrĕch: Cây đa trụi lá.'' |
Bahnar |
| Tơhrang tơhrĕch |
tơhrang tơhrĕch (KJ)(trt):tán loạn.'' Tơhrang tơhrĕch nhôn kơdâu iŭ kơ kla: Sợ cọp chúng tôi chạy tán loạn.'' |
Bahnar |
| Tơhrăt |
tơhrăt (K)(đt): làm chật chội. ''Nĕ 'măn 'ba lơ̆m hnam inh kuă tơhrăt: Ðừng để lúa trong nhà tôi chât lắm.'' |
Bahnar |
| Tơhrau |
tơhrau (K) (trt): 1- cao ráo. ''Pôm kơjung tơhrau: Pôm cao ráo. ''2- cây trụi lá. ''‘Long lôch tơhrau pă ‘dei hla: Cây chết trụi lá. Tơhrau tơhrĕch (tiếng láy đồng nghĩa).'' |
Bahnar |
| Tơhrĕch |
tơhrĕch (KJ)(đt): 1- đứt. '' Tơlei tơhrĕch kơlih kơ xang bŭk: Sợi dây đứt vì mục. ''2- ly hôn.'' Bre hăp xang tơhrĕch kơdăn dơ̆ng âu pêng khei: Hai đứa đã ly hôn với nhau cách đây ba tháng nay.'' |
Bahnar |
| Tơhreh |
tơhreh (K)(trt): ướt át, vấy bùn. Kơ̆l ih pơm kiơ tơhreh kơ trôk thoi noh? Ðầu anh làm gì mà dính bùn như vậy? 'Mi tŭ nhôn hơ-iuih tơhreh: Chúng tôi bị mắc mưa ướt như chuột lột. |
Bahnar |
| Tơhrĕk |
tơhrĕk (KJ)(trt): nối đuôi nhau. x: tơhrăk tơhroi. |
Bahnar |
| Tơhrĕl |
tơhrĕl (K)(trt): ra quả ít (nhỏ). Xơnăm âu trŏng inh plei tơhrĕl, uh kơ rơgeh thoi dôm xơnăm tơrŏng: Năm nay cà tôi ít trái, không như mấy năm trước. |
Bahnar |
| Tơhren |
tơhren (KJ)(trt): ốm giơ xương. ''Hăp hơkĕ jat, akâu tơhren: Nó gầy đét, mình ốm giơ xương.'' |
Bahnar |