|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơhngong |
tơhngong (K)[tơ'ngong(K)](dt):sống (mũi, dao).'' Tơhngong muh hăp pêp, kơ’na tu hơnĭl uh kơ 'dom: Sống mũi nó tẹt, nên đeo kính hay bị tuột.'' |
Bahnar |
| Tơhnhek |
tơhnhek (K): nhe răng.'' Hăp 'nă tơhnhek thoi 'dŏk: Nó cười nhe răng như khỉ.'' |
Bahnar |
| Tơhnhĕl |
tơhnhĕl (K)(tưh): vật nhỏ phát sáng.'' Unh jrĕnh 'dak yâu tơhnhĕl ah rơnơh: Aùnh đèn dầu lập lòe trong chòi.'' |
Bahnar |
| Tơhnhêl |
tơhnhêl (K)(tưh): vật to phát sáng. ''Măt ‘năr xang tơhnhêl, layơ e wă bô̆k jang? Mặt trời đã ló dạng, sao con chưa chịu đi làm?'' |
Bahnar |
| Tơhnhĕnh |
tơhnhĕnh (K)(đt): nhe răng. x tơhnhek. |
Bahnar |
| Tơhnhik |
tơhnhik (K)(trt): nhe răng trợn mắt (vật lớn).'' Kla tơhnhik: Cọp nhe nanh.'' |
Bahnar |
| Tơhnhĭnh |
tơhnhĭnh (K)(trt): nhe răng trợn mắt. x: tơhnhik. |
Bahnar |
| Tơhnhôk |
tơhnhôk (K)(tưt): vật tỏa sáng.'' Tơhnhôk unh plơm ah kơmăng: Nấm lân tinh tỏa sáng thành chòm vào ban đêm.'' |
Bahnar |
| Tơhnhuơ̆l |
tơhnhuơ̆l (KJ)(tt): mắt kéo mây. ''Măt hăp tơnhuơ̆l uh kơ xơxâu: Mắt nó bị kéo mây không thấy đường.'' |
Bahnar |
| Tơhning |
tơhning (KJ)(đt): che khuất. Nĕ tu môk, kuă tơhning kơ 'de anai uh kơ gơh năng um: Ðừng đội mũ che khuất người khác không xem phim được. Weh! nĕ tơhning kơ inh wă chih hlabar: Tránh ra đừng che khuất để tôi viết. Pơgang tơhning: Bùa ngãi tàng hình. |
Bahnar |