|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơhlam |
tơhlam (KJ)(tt): 1- thấm sũng. 2- đủ liều lượng. x: tơhlơ̆m. |
Bahnar |
| Tơhlăng |
tơhlăng (KJ)(trt): chỉ tai dựng đứng. x: tơhla2 |
Bahnar |
| Tơhlap |
tơhlap (K)(dt): kẽ tay chân người hay vật. x: hơbak. |
Bahnar |
| Tơhlâu |
tơhlâu (KJ)(đt): chỉ trỏ.'' Bĕ ih tơhlâu kơ inh lơ̆m 'bar tŏ rơmo mơnoh, măyơ bek loi: Anh chỉ cho tôi trong hai con bò, con nào mập hơn. Nĕ tơhlâu măt 'de: Ðừng xỉa vào mặt người ta.'' |
Bahnar |
| Tơhlê |
tơhlê (K)(trt): chỉ vành to. ''Môk tih tơhlê: Mũ có vành to. ‘Don rôih tih tơhlê: Voi có vành tai to.'' |
Bahnar |
| Tơhle |
tơhle (K)(trt): chỉ vành nhỏ. x: tơhlê. |
Bahnar |
| Tơhleh |
tơhleh (KJ)(đt): 1- toét ra (cành cây). x: tơhak (2). 2- sút đường chỉ.'' Tơhleh kơdŭng ao: Túi áo bị sút chỉ. Kơdrong tơhleh: Dây cột hàng rào bị tuột (hay bị đứt).'' |
Bahnar |
| Tơhlĕl |
tơhlĕl (K)(trt): võn vẹn, một mình.'' Hăp ăn kơ inh tơhlĕl 10 hlak: Nó cho tôi võn vẹn có 10 đồng. Tơhlĕl minh 'nu jang, layơ kĕ klaih: Làm một mình như vậy, khi nào mới xong.'' |
Bahnar |
| Tơhlêl |
tơhlêl (K)(trt): 1- thoáng thấy mà đã biến đi nơi khác. 2- mồng gà nhô lên (lớn). x: tơhlel. |
Bahnar |
| Tơhlel |
tơhlel (K)(trt): 1- thoáng thấy mà đã biến đi nơi khác. ''Inh ‘nao ‘bôh e ah hang krong, dang ei tơhlel tơ âu boih: Tôi mới thây anh ngoài bờ sông, bây giờ đã có mặt đây rồi. ''2- mồng gà nhô lên (nhỏ).'' Tơmông kơdŏng 'nao lĕch kơmrang tơhlel: Gà trống choai mới nhú mồng.'' |
Bahnar |