tŏk (KJ)(đt): 1- lên. '' Apinh ih tŏk ngôi tơ hnam: Mời anh lên nhà chơi.'' 2- khánh thành''. Năr âu, bơ̆n et tŏk hnam ‘nao: Hôm nay, mừng tân gia. Tŏk jur krang: Lên núi xuống đèo. ''3- dâng lên (nước). '''Dak krong tŏk: Nước sông dâng lên.''4- mượn. ''Tŏk iŏk 'ba de: Ði mượn lúa. ''5- leo, trèo. ''Tŏk tơ 'long: Trèo cây. ''6- cưỡi, đi. ''Tŏk xe jrot, tŏk hơxeh: Ði xe đạp, cưỡi ngựa. ''7- nở.'' Phe âu uh tŏk gŏ: Gạo này không nở. ''8- lây (bệnh). ''Nĕ oei jĕ inh, kơnh pơrang jĭ măt inh tŏk tơ e: Ðừng ngồi gần tôi, kẻo bệnh đau mắt lây qua anh.''
Add new comment