tơhlơ̆t kiơ (K)(trt): 1- vơi đi. (dùng ở phủ định). '''Ba kăn hăp lơ jat, mă xŏng oei 'dĕch minh xơnăm duh bĭ tơhlơ̆t kiơ: Lúa họ nhiều lắm, dù ăn không ngồi rồi trong một năm, cũng chẳng vơi. ''2- nhiều. ''Tơhlơ̆t kiơ bơngai kon kông rơgei nơ̆r Yuăn: Nhiều người dân tộc giỏi tiếng Việt.''
Add new comment