|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơchĭl |
tơchĭl (KJ): thanh toán nợ nần cho nhau.'' Nhôn tơchĭl tơdrong xre, adroi kơ truh xơnăm 'nao: Chúng tôi thanh toán nợ nần cho nhau, trước năm mới.'' |
Bahnar |
| Tơchoh |
tơchoh(KJ)(đt): băm. x: chơchoh. |
Bahnar |
| Tơchok |
tơchok (KJ)(đt): đánh nhau. Kơlih kikiơ bre hăp tơchok? Tại sao hai đứa đánh nhau? |
Bahnar |
| Tơchŏl |
tơchŏl (KJ)(đt): xỉa tay vào mặt nhau.'' Bre hăp tơchŏl măt, adroi kơ tơchok: Hai đứa xỉa tay vào mặt nhau, trước khi đánh lộn.'' |
Bahnar |
| Tơchơng |
tơchơng (KJ)(đt): dắt nhau đi. Bre mĕ kon tơchơng bô̆k chonh tơmam: Hai mẹ con dắt nhau đi sắm hàngï. |
Bahnar |
| Tơchop |
tơchop (KJ)(đt): theo dõi nhau. Yor kơ nhôm, kơ'na bre hăp tơchop wă lơlĕ bu pĕ klĕ pơkai Pôm: Do nghi ngờ, nên hai đứa theo dõi nhau, xem ai hái trộm dưa hấu của ông Pôm. |
Bahnar |
| Tơchơ̆l |
tơchơ̆l (KJ)(đt): bít lỗ.'' Kơne tơchơ̆l trôm iŭ kơ 'bih mŭt: Chuột bít lỗ sợ rắn vào.'' |
Bahnar |
| Tơchơ̆m |
tơchơ̆m (KJ)(đt): tông nhau. 'Bar tŏ xe tơchơ̆m: Hai chiếc xe tông nhau. |
Bahnar |
| Tơchơ̆ng |
tơchơ̆ng (KJ)(đt): chặt khúc chia nhau.'' Bre hăp tơchơ̆ng axong kơtao: Hai đứa chặt cây mía chia nhau.'' |
Bahnar |
| Tơchơ̆p |
tơchơ̆p (KJ)(đt): đánh vần chữ, hát nhạc không lời, lập đi lập lại cho thuộc.'' Tơchơ̆p chư: Ðánh vần. Pôm tơchơ̆p tơdra chêng: Pôm hát nhẫm điệu nhạc chiêng. Tơchơ̆p iŭ kơ hiơt: Nhẫm đi nhẫm lại để khỏi qŭn.'' |
Bahnar |