|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơbrơnh |
tơbrơnh (KJ)(trt): bụng to căng. Pup xŏng phĭ klak tơbrơnh: Pup ăn no bụng căng ra. |
Bahnar |
| Tơbrot |
tơbrot (K)(trt): 1- bắt làm không nghỉ.'' Pơchoh tơbrot rơmo wă dah 'dang: Eùp bò cày cho xong. ''2- làm không nghỉ. ''Nhôn jang tơbrot plăt năr: Chúng tôi làm suốt ngày không nghỉ.'' |
Bahnar |
| Tơbrô̆ |
tơbrô̆ (KJ)(tt): nứt nẻ. '''Bum 'blang rơgeh pơm kơ teh tơbrô̆: Mì sai củ làm đất nứt nẻ.'' |
Bahnar |
| Tơbrơ̆t |
tơbrơ̆t (KJ)(đt): tranh giành nhau. ''Bre 'nhŏng oh tơbrơ̆t tơmam 'de kră: Hai anh em tranh giành của cải cha mẹ để lại.'' |
Bahnar |
| Tơbrơ̆t tơbrăt |
tơbrơ̆t tơbrăt (KJ)(trt): chỉ nhiều vết nổi phồng trên da do dị ứng hay bị đánh. ''Brôn tơbrơ̆t tơbrăt jơ̆p akâu: Ghẻ lở nổi khắp mình.'' |
Bahnar |
| Tơbrŭt |
tơbrŭt (K)(tt): to con.'' Bơngai akâu tơbrŭt, jang xa pran: Người to con, làm ăn khỏe.'' |
Bahnar |
| Tơbrŭt thơthŭt 1 |
tơbrŭt thơthŭt 1(K)(tt): gan dạ. Bơngai tơbrŭt thơthŭt, uh kơ iŭ kơ kla: Người gan dạ, không sợ cọp. |
Bahnar |
| Tơbrŭt thơthŭt 2 |
tơbrŭt thơthŭt 2(K)(trt): u bướu sần sùi (cây) '''Long hra âu pơtum tơbrŭt thơthŭt: Cây đa này có nhiều u bướu sần sùi.'' |
Bahnar |
| Tơbuah |
tơbuah (K)(trt): trắng nõn.'' Ao kok tơbuah: Aùo trắng nõn.'' |
Bahnar |
| Tơbuăng |
tơbuăng (KJ)(tt): 1- để mở (cửa sổ). ''Lê̆ 'măng 'mŏk tơbuăng wă kơ hơk hơk: Ðể cửa sổ mở cho mát. ''2- thấy rõ lổ hang (nhỏ).'' Trôm ler tơbuăng lơ̆m mir: Thấy rõ nhiều hang dế trong rẫy.'' |
Bahnar |