|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơblơih |
tơblơih (KJ)(đt): 1- trượt, sẩy chân, sẩy tay.'' Tơblơih jơ̆ng hoăng tơ tum: Sẩy chân ngã xuống ao. ''2- thiếu vắng, mất (chết).'' Tơblơih kơ inh, hăp xơ’ngon: Vắng tôi, nó buồn. Tơblơih kơ mĕ bă, hăp jing pơti: Mất cha mẹ, nó thành mồ côi.'' |
Bahnar |
| Tơblơu |
tơblơu (KJ)(trt): bự, to (bụng). Xa trŏ jrao, klak tih tơblơu: Ăn trúng thuốc độc bụng trương bự lên. |
Bahnar |
| Tơblơ̆ 1 |
tơblơ̆ 1(KJ)(đt): dịch, phiên dịch. Hăp tơblơ̆ hlabar: Nó dịch sách. Uh kơ bu lơ̆m bơ̆n gơh pơma Phalăng, bu gô tơblơ̆ kơ bơ̆n kơnh? Không ai trong chúng ta biết nói tiếng Pháp, vậy ai sẽ thông dịch cho chúng ta? |
Bahnar |
| Tơblơ̆ 2 |
tơblơ̆ 2(KJ)(đt): ngược lại, lật ngược.'' Bơngai pơma tơblơ̆ 'bơ̆r: Người lật lọng. Hrơ̆p hơbăn tơblơ̆: Mặc quần trái. Teh 'dak tơblơ̆: Ðất nước đổi thay. Bĭ bơnê chăl, rai mĭl tơblơ̆: Không biết ơn, mà còn oán thù.'' |
Bahnar |
| Tơblơ̆r |
tơblơ̆r (KJ)(tt): trơn.'' Trong tơblơ̆r: Ðường trơn.'' |
Bahnar |
| Tơblơ̆t |
tơblơ̆t (K)(tt): bị lột da.'' Hăp trŏ xơbur tơblơ̆t akar: Bị thương da bị lột.'' |
Bahnar |
| Tơblui |
tơblui (K)(trt): tròn vo (lớn). ''Klak tih tơblui thoi hơgơ̆r: Bụng tròn to cái trống.'' |
Bahnar |
| Tơblŭng |
tơblŭng (KJ)(tt): bị bung ra, bị vỡ. Mơnơ̆t tơblŭng: Vỡ bờ. Jop tơblŭng: Gùi bị bung ra. |
Bahnar |
| Tơblŭt 1 |
tơblŭt 1(KJ)(tt): 1- bị bung ra. ''Chô̆ ming reo tơblŭt krĕl: Sửa lại gùi bị bung đáy. ''2- mót đi cầu. |
Bahnar |
| Tơblŭt 2 |
tơblŭt 2(K)(trt): mập lùn. '' Bơngai bek tơblŭt: Người mập lùn.'' |
Bahnar |