|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơ-ot |
tơ-ot (KJ)(đt): cọ xát vào nhau. Kail tơhlu kram tơ-ot re ket kot: Gió thổi tre cọ nhau kèn kẹt. |
Bahnar |
| Tơ-ơ̆ |
tơ-ơ̆ (K)(đt): ợ.'' Jĭ bung ga tơ-ơ̆ jô̆: Ðau dạ dày hay ợ chua.''xơkĕnh teh: Nó rên rỉ suốt đêm vì bị ngạnh trê đâm. |
Bahnar |
| Tơ-ưih |
tơ-ưih (KJ)(đt): rên rỉ.'' Hăp tơ-ưih plăt măng yor kơ jĭ: Bị đau, nó rên rỉ suốt đêm.'' |
Bahnar |
| Tơ-ŭk |
tơ-ŭk (KJ)(đt): đổ, làm đổ.'' Bi tơ-ŭk 'ba rŏk trong: cô Bi làm đổ lúa trên đường.'' |
Bahnar |
| Tơ-ŭl tơ-ual |
tơ-ual (K)(trt): 1- vết thẹo. ''Akâu hăp rơka tơ-ŭl tơ-ual: Mình nó còn đầy vết thẹo. ''2- lác đác.'' 'Ba 'dum tơ-ŭl tơ-ual tam gơh kăt: Lúa chín lác đác chưa cắt được.'' |
Bahnar |
| Tơ-um |
tơ-um (KJ)[tơ'ngum(K)](đt)túm thức ăn trong lá rồi để trên lửa than. ''Tơ-um yă jrŭm: Túm tép trong lá và đặt trên than hồng.'' |
Bahnar |
| Tơ-ŭng |
tơ-ŭng (K)(tưt): tiếng ong bay vù vù.'' Kơteh xut păr tơ-ŭng: Tiếng ong bay vù vù.'' |
Bahnar |
| Toah |
toah (KJ)(đt): 1- lấy bớt ra.'' Hăp pŭ uh kơ kĕ, bĕ ih toah iŏk 'ba dơ̆ng hăp minh kơ'dŏng: Lúa nó nhiều gùi không nổi, anh lấy bớt ra một mũng. ''2- tát nước. ''Toah 'dak mŭt tơ na: Tát nước vào ruộng.'' |
Bahnar |
| Toang |
toang (KJ)(trt): giạng chân.'' Oei (dơ̆ng) toang: Ngồi (đứng) giạng chân. Toang unh: Ngồi giạng chân sưởi lửa. Jri toang: Cây đa có nhiều rễ phụ tỏa xuống.'' |
Bahnar |
| Toăng |
toăng (KJ)(tưt): tiếng dây quá căng bị đứt "phựt".'' Rơmo brơ̆t tơlei kơtĕch toăng: Bò giựt dây quá căng đứt phựt.'' |
Bahnar |