|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơ'nŏ |
tơ'nŏ (K)(đt): hứng lấy. Iŏk kơ'dŏng wă kơ tơ'nŏ 'ba: Lấy thúng để hứng lúa. |
Bahnar |
| Tơ'nơng |
tơ'nơng (K)(tt): ưỡn ngực về phía trước. ''Pôm bô̆k kơdŭ hăp tơ'nơng: Pôm đi ưỡn ngực về phía trước.'' |
Bahnar |
| Tơ'nông |
tơ'nông (K)(trt): 1- chình ình.'' Tơ'nông hăp tep tong anê̆ hnam: Nó nằm ngủ chình ình giữa nhà. ''2 - bềnh bồng''. 'Long hieo tơ'nông anê̆ krong: Cây trôi bềnh bồng giữa sông.'' |
Bahnar |
| Tơ'nơ̆k |
tơ'nơ̆k (KJ)(trt): cân đối.'' Akâu jăn hăp tơ'nơ̆k: Thân hình cô ta đẹp cân đối.'' |
Bahnar |
| Tơ'rĕ |
tơ'rĕ (K)(trt): chìa tay ra. Tơ'rĕ hăp chro ti rôp inh: Nó chìa tay ra bắt tay tôi. Tơ'rĕ dơ̆ng to, tơ'ro dơ̆ng âu: Hòn đá ném đi, hòn chì ném lại (có qua có lại, mới toại lòng nhau). |
Bahnar |
| Tơ'ro |
tơ'ro (K)(trt): chìa tay ra. x: tơ'rĕ. |
Bahnar |
| Tơ-ă |
tơ-ă (KJ) |
Bahnar |
| Tơ-ah |
tơ-ah (K)(đt): la lớn đuổi chim ăn lúa.'' Bă inh tơ-ah rĕch xa 'ba: Cha tôi la lớn đuổi chim manh manh ăn lúa.'' |
Bahnar |
| Tơ-ăn |
tơ-ăn (KJ)(đt): 1- cho nhau, tặng cho nhau.'' Bre hăp tơ-ăn tơmam pơlêt: Hai đứa tặng nhau quà kỷ niệm.'' 2- chấp thuận.'' Mĕ bă tơ-ăn bre iŏk dihbăl: Cha mẹ chấp thuận cho hai đứa lấy nhau.'' |
Bahnar |
| Tơ-an |
tơ-an [pơxĕnh(K)](đt): nghinh nhau, cào đất hoặc khịt mũi trước khi báng lộn (bò, dê, trâu).'' 'Bar tŏ rơmo tơ-an: Hai con bò nghinh nhau trước khi báng lộn.'' |
Bahnar |