|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơ'nhĕk |
tơ'nhĕk (K)(đt): x: tơ'nhăk. |
Bahnar |
| Tơ'nhek |
tơ'nhek (KJ)(dt): cây sằm, thường lấy lá làm cổng chào, lấy nhựa nấu lên để nhuộm răng, lấy đọt và thêm ít muối để sát trừ ghẻ, đốt lấy tro pha với nước để trị đau răng. |
Bahnar |
| Tơ'nhĕng |
tơ'nhĕng (K)(đt): x: tơ'nhăk. |
Bahnar |
| Tơ'nher |
tơ'nher (K)(tt): ti hí''. Măt hăp tơ'nher, thoi 'de rơhing tep: Mắt nó ti hí, như người buồn ngủ.'' |
Bahnar |
| Tơ'nhĕr |
tơ'nhĕr (K)(trt): thẳng tắp. Jrăng âu tơpăt tơ'nhĕr: Cột này thẳng tắp. |
Bahnar |
| Tơ'nhĭl |
tơ'nhĭl (KJ)(trt): sưng húp (mắt). Xut xŭch măt pơ-eh tơ'nhĭl: Ong đốt sưng húp mắt. |
Bahnar |
| Tơ'nhip |
tơ'nhip (K)(đt): vá tạm.'' Tơ'nhip ao hiah, wă kơ gơh hrơ̆p bơbrăm: Vá tạm áo để mặc.'' |
Bahnar |
| Tơ'nhir |
tơ'nhir (KJ)(tt): ti hí. x: tơ'nher. |
Bahnar |
| Tơ'nhŏi |
tơ'nhŏi (KJ)(đt): chế giễu nhau. Kăn hăp tơ'nhŏi dihbăl alah: Họ chế giễu nhau lười biếng. |
Bahnar |
| Tơ'nhôi |
tơ'nhôi (K)(tt): chán chường, bơ phờ. x: tơ'nhoi. |
Bahnar |