|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơ'mong |
tơ'mong (KJ)(đt): 1- đền cho nhau. '' Bre hăp tơ'mong ‘dêl tơmam hiong: Hai đứa đền cho nhau của cải đã làm mất. ''2- trả thù nhau.'' Nĕ mĭl tơ'mong: Ðừng trả thù nhau.'' |
Bahnar |
| Tơ'monh |
tơ'monh (KJ)(đt): làm xoắn lại (dây).'' Bu pơm tơ'monh tơlei âu? Ai làm dây xoắn lại như thế này? 'Bar tŏ 'bih tơ'monh: Hai con rắn quấn lấy nhau. '' |
Bahnar |
| Tơ'mŏt |
tơ'mŏt (KJ)[tơ'muơ̆t(K)](đt):nối dây lại. x: tơmuơ̆t. |
Bahnar |
| Tơ'mơ̆m |
tơ'mơ̆m (K)(trt): 1- chôn xuống một nửa (vật). '''Mŭi ge tơ'mơ̆m tong anê̆: Chôn ghè xuống một nữa (tục lệ chia ghè cho người chết). ''2- măng mới mọc.'' Tơ'băng pơle pơtơm hon tơ'mơ̆m: Măng đất mới mọc.'' |
Bahnar |
| Tơ'nă |
tơ'nă (KJ)(đt): 1- làm cho cười.'' Hăp pơm pơtual tơ'nă 'de: Nó làm hề để người ta cười. ''2- làm cho người ta khinh chê. ''E jang xa thoi âu, pơm tơ'nă kơ 'de 'dĭk: Mày làm ăn thế này, làm trò cười cho người ta.'' |
Bahnar |
| Tơ'nah 1 |
tơ'nah 1(KJ)(tt): dễ bửa, dễ chẻ (cây, gỗ).'' 'Long hơngo pah tơnah loi kơ 'long tơngia: Cây thông dể bửa hơn cây cầy.'' |
Bahnar |
| Tơ'nah 2 |
tơ'nah 2(KJ)(dt): cây con. x: tơ'dah. |
Bahnar |
| Tơ'nĕt |
tơ'nĕt (KJ)(đt): tiến triển, tiến bộ.'' Hăp pơxrăm uh kơ gan tơnĕt: Nó học hành không mấy tiến bộ. Bơ̆n kăt 'nhĕt âu duh bĭ keh, pông teh duh bĭ tơ'nĕt: Chúng ta làm cỏ cũng không nổi, cuốc đất cũng không xong.'' |
Bahnar |
| Tơ'ngă |
tơ'ngă (J)[hơ'nglă(K)](đt):thả hất xuống. x: hơ'nglă. |
Bahnar |
| Tơ'ngah 1 |
tơ'ngah 1(KJ)(dt): phòng khách. |
Bahnar |