|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơ'jrĭng |
tơ'jrĭng (KJ)(tưt): tiếng trống, chiêng inh ỏi.'' 'De grong bơngai lôch, tôh chêng tơ'jrĭng plăt măng: Họ canh người chết, ròn chiêng inh ỏi suốt đêm.'' |
Bahnar |
| Tơ'jrong |
tơ'jrong (KJ)(tưt): x: tơ'jrĕng. |
Bahnar |
| Tơ'jrông |
tơ'jrông (KJ)(tưt): tiếng khóc inh ỏi của người lớn.'' Tơjrông 'de hmoi kơ 'bok Rơh lôch: Tiếng nhiều người than khóc inh ỏi lúc ông Rơh qua đời.'' |
Bahnar |
| Tơ'jrŭng tơ'jrăng |
tơ'jrŭng tơ'jrăng (K)(tưt):nhiều tiếng chó sủa gâu gâu.'' ‘Dei bơngai truh tơ hnam bơ̆n măng hei, kơ’na kŏ kuơ̆l tơ'jrŭng tơ'jrăng: Ðêm qua, chắc có người tới nhà chúng ta, nên chó sủa inh ỏi.'' |
Bahnar |
| Tơ'lă |
tơ'lă (K)[tơ'lơ̆(K)](đt): xô đẩy. x: tơlơ̆. |
Bahnar |
| Tơ'lek |
tơ'lek (KJ)(đt): tróc vỏ, tuột da. Trŏ 'dak tô̆ tơ'lek akar: Phỏng nước sôi tuột da. |
Bahnar |
| Tơ'leng |
tơ'leng (KJ)(đt): rớt ra khỏi nhánh, cuống. '' Prit 'dum klĭ tơ'leng dơ̆ng hơdong: Chuối chín rục rớt khỏi buồng. '' |
Bahnar |
| Tơ'lep |
tơ'lep (KJ)(trt): mỏng tanh. Hlabar âu hơtăng tơ'lep: Tờ giấy này mỏng tanh. Tơ'lep minh hlak tơ̆r leng: Một miếng ván thôi. |
Bahnar |
| Tơ'lĕp |
tơ'lĕp (KJ)(dt)giẻ rách, vải vụn. |
Bahnar |
| Tơ'lêp |
tơ'lêp (KJ)(trt): to bản.'' Tơ̆r âu tih tơ'lêp: Ván này mỏng và to bản. Xăng tih tơ'lêp: Dao to bản.'' |
Bahnar |