|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơ'bơch |
tơ'bơch (KJ)(đt): tập tành.'' Tơ'bơch 'de haioh riu xrôih: Tập con cái có thói quen dậy sớm.'' |
Bahnar |
| Tơ'bôh |
tơ'bôh (KJ)(đt): 1- chỉ, tỏ ra. Apinh ih tơ'bôh kơ inh trong wă năm tơ tơnŏk xe: Anh làm ơn chỉ đường cho tôi đến bến xe. Pơlong tơ'bôh dơh akâu: Thi hoa hậu.2- mạc khải (tôn giáo). |
Bahnar |
| Tơ'boi |
tơ'boi (K)(đt): bắt chước nhau. '' tơ'boi lơ̆m tơdrong jang xa: Họ bắt chước nhau trong công việc làm ăn.'' |
Bahnar |
| Tơ'bŏl |
tơ'bŏl (K)(tt): nhỏ. (nhà, cồn cát, bụi cây...).'' Hnam hăp tơ'bŏl, duh bot 'lơ̆ng: Nhà nó nhỏ, và gọn gàng. 'Bôt tơ'bŏl tơ anê̆ krong: Cồn cát nhỏ giữa sông.'' |
Bahnar |
| Tơ'bom |
tơ'bom (K)(đt): đụng phải, vướng phải, mắc phải. x: tơ'bơm. |
Bahnar |
| Tơ'bŏm |
tơ'bŏm (KJ)(trt): chỉ má đẹp hồng hào.'' De adruh guăng tơ'bŏm: Các thiếu nữ má hồng xinh xinh.'' |
Bahnar |
| Tơ'bơm |
tơ'bơm (KJ)(đt): đụng phải, vướng phải, mắc phải. ''Pơdŭk hăp tih, yor tơ'bơm trŏ tơlei kĕnh: Bụng nó to, là do đụng phải dây "kĕnh" (loại dây cấm kỵ).'' |
Bahnar |
| Tơ'bong |
tơ'bong (KJ)(dt): mỏ chim, gà... |
Bahnar |
| Tơ'bông |
tơ'bông (K)(trt): 1- quây quần.'' oei tơ'bông, wă păng bok kră pơră tơdrong xơ̆ ki: Họ ngồi quây quần quanh cụ già, nghe kể chuyện đời xưa.'' 2- miệng rộng (gùi, nồi).'' Hơkă bơ̆r tih tơ'bông: Gùi miệng rộng.'' |
Bahnar |
| Tơ'bonh |
tơ'bonh (K)(đt): xoắn, quấn vào nhau. '' Tơlei jrung tơ'bonh dihbăl tơ 'long: Dây rừng quấn vào nhau bám theo cây.'' |
Bahnar |