|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơ'bang 1 |
tơ'bang 1(KJ)(đt): nhìn rõ từ xa. Bĕ ih tơ'bang năng dơ̆ng kơpal kông âu, lôh pơlei nhôn rŏ jat: Anh hãy nhìn rõ từ đỉnh núi này, làng chúng tôi đẹp lắm. |
Bahnar |
| Tơ'bang 2 |
tơ'bang 2(K)(tt): khuyết. Khei tơ'bang: Trăng khuyết. |
Bahnar |
| Tơ'băr 1 |
tơ'băr 1(KJ)(đt): 1- vặn ốc.'' Tơ'băr 'ding tơ'băr: Vặn bù loong. ''2- quấn nhau, xe lại.'' Tơlei jrung tơ'băr wăr dihbăl: Dây rừng quấn nhau chằng chịt. Tơniĕng tơ'băr: Ðinh vít.'' |
Bahnar |
| Tơ'băr 2 |
tơ'băr 2 (K)(dt): cây bời lời đỏ. |
Bahnar |
| Tơ'bat |
tơ'bat (KJ)(đt): lây nhiễm. Tơdrong jĭ brôn ga tơ'bat: Ghẻ hay lây nhiễm cho người khác. |
Bahnar |
| Tơ'bâu |
tơ'bâu [kơ'bâu(K)](dt): một loại kê. |
Bahnar |
| Tơ'bâu rĕch |
tơ'bâu rĕch: (K): cỏ mật. |
Bahnar |
| Tơ'beh |
tơ'beh (KJ): quen nhau, thân nhau. ''Nhi Pôm tơ'beh xang minh jĭt xơnăm: Tôi và Pôm thân nhau đã mười năm nay rồi. Bơ̆n nĕ tơjuăt păng 'de klĕ, nĕ tơ'beh păng 'de khơ̆r: Chúng ta đừng quen thân với người trộm cắp, hay những kẻ phá hoại.'' |
Bahnar |
| Tơ'bêl |
tơ'bêl (K)(trt)(tt): 1- đầy ắp.'' 'Ba 'bok Rơh 'bĕnh tơ'bêl xum: Lúa ông Rơh đầy ắp lẫm.'' 2- tắm khỏa thân (đàn bà). ''Tơ’bêl tơ’bal (tiếng láy đồng nghĩa).'' |
Bahnar |
| Tơ'beng |
tơ'beng (KJ)[chơ'beng(K)](dt):chồi, đọt cây. |
Bahnar |