|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơ'buăn |
tơ'buăn (K)(đt): thề hứa (với thần).'' Hăp tơ'buăn kơ yang minh pôm rơmo: Nó hứa cúng cho thần một con bò.'' |
Bahnar |
| Tơ'buh |
tơ'buh (KJ)(đt): quẳng vào lửa. Tơ'buh lê̆ tôm kơ 'long pă gơh yuơ: Quẳng vào lửa những cây vô dụng. |
Bahnar |
| Tơ'bŭl |
tơ'bŭl (K)(trt): chụm lại.'' Oei tơ'bŭl minh anih: Ngồi chụm một chỗ.'' |
Bahnar |
| Tơ'bŭm |
tơ'bŭm (KJ)(trt): chỉ má đẹp hồng hào. x: tơ'bŏm. |
Bahnar |
| Tơ'bưt |
tơ'bưt (KJ)(trt): 1- đầy.'' 'Ba bĕnh xum tơ'bưt: Lúa đầy lẫm. ''2- đông lại.'' 'Nhăm rơmo ơ̆p lê̆ minh măng, krăl tơ'bưt lơ̆m gŏ: Thịt bò nấu để qua đêm, ông lại trong nồi.'' |
Bahnar |
| Tơ'but |
tơ'but (KJ)(trt): sừng sững. Hơdruơ̆n nhôn tih tơ'but ah anê̆ mir: Chòi chúng tôi đứng sừng sững giữa rẫy. |
Bahnar |
| Tơ'dă |
tơ'dă (KJ)(đt): đố nhau, cá nhau.'' Bĕ bơ̆n tơ'dă khul kơdah plei mă yơ gô jơnei? Chúng ta cá xem đội bóng nào sẽ thắng?'' |
Bahnar |
| Tơ'dah |
tơ'dah (KJ)(dt): cây con. ''Tơ'dah hơbey: Cải con. Tơ'dah hơ̆t: Cây thuốc con.'' |
Bahnar |
| Tơ'dăo |
tơ'dăo (KJ)(đt): chúc dữ, nguyền rủa.'' Hăp tơ'dăo kơ e hin: Nó nguyền rủa cho mày mạt kiếp.'' |
Bahnar |
| Tơ'dih 'ngir |
tơ'dih 'ngir (K)(trt): đối diện. Hăp oei tơ'dih 'ngir păng inh: Nó ngồi đối diện với tôi. |
Bahnar |