|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơ'mech |
tơ'mech (K)(đt):để giống, phối giống. x: tơ'moch. |
Bahnar |
| Tơ'mlêk |
tơ'mlêk (KJ)(tưh): vết sẹo (lớn) |
Bahnar |
| Tơ'mlek |
tơ'mlek (KJ)(tưh): vết sẹo (nhỏ). '' Rơka ‘dêl trŏ xăng, oei tơ'mlek ah tơkong: Vết sẹo đụng phải dao ở ống chân.'' |
Bahnar |
| Tơ'mơch |
tơ'mơch (K)[pĕnh(KJ)](đt):làm bông bung ra trước khi kéo chỉ. x: pĕnh. |
Bahnar |
| Tơ'moch |
tơ'moch (KJ)(đt): để giống, phối giống.'' 'Ba âu xŏng 'bâu phu, inh gô tơ'moch hơdrĕch hăp: Gạo này ăn thơm, tôi sẽ để giống. Tơ'moch hơdrĕch rơmo tih: Phối giống bò lai.'' |
Bahnar |
| Tơ'môi |
tơ'môi (K)['môi(K)](đt): giận hờn nhau. ''‘Nao tơ-oei ‘dĭk, tơma bre klo akăn xang tơ'môi: Mới cưới nhau, mà họ đã giận nhau.'' |
Bahnar |
| Tơ'moih |
tơ'moih (KJ)(đt): 1- nhem cho thèm.'' Hăp xa hleu păng 'boh pơhăng tơ'moih kơ nhôn: Nó ăn me và muối ớt nhem cho chúng tôi thèm. ''2- nung nấu hy vọng.'' 'De 'bok thây tơ'moih kơ 'de lung leng tơdrong erih lơ̆ng rŏ tơ'ngir kơnh: Các nhà giáo đều nung nấu cho học sinh niềm hy vọng tới một tương lai tốt đẹp.'' |
Bahnar |
| Tơ'mok |
tơ'mok (K)(trt): đứng một mình.'' Bu dơ̆ng tơ'mok minh 'nu tơ tô̆ to? Ai đứng một mình dưới trời nắng kia?'' |
Bahnar |
| Tơ'mơn |
tơ'mơn (K)(đt): đưa cho nhau, chuyền cho nhau.'' Tơ'mơn tơhla găch wă lĭm hnam: Chuyền ngói cho nhau để lợp nhà. '' |
Bahnar |
| Tơ'mơng |
tơ'mơng (KJ)(đt): giận không nhìn nhau.'' Bre hăp tơ'mơng kuă năng dihbăl: Hai đứa giận không thèm nhìn nhau.'' |
Bahnar |