|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơ'dik |
tơ'dik (K)[pơ'dik(K)](đt):1- nhích lên, chổng lên. x: tơdêk. 2- chận nước cho dâng cao.'' Tơ'dik 'dak mŭt tơ na: Ðắp nước vào ruộng.'' |
Bahnar |
| Tơ'dim |
tơ'dim (J)(đt): gặp nhau.'' Nhi tơ'dim lơ̆m xe: Hai đứa chúng tôi gặp nhau trên xe khách.'' |
Bahnar |
| Tơ'dom |
tơ'dom (K)(đt): dính kết nhau. Lơ̆n păng hơnong tơ'dom: Ðất sét và rơm dính kết nhau. |
Bahnar |
| Tơ'dŏt |
tơ'dŏt (K)(đt): làm nhổ lên, rụng. Rơmo brơ̆t tơlei pơm tơ'dŏt pơnơng: Bò giật dây làm nhổ cọc. Hơnĕnh tơ'dŏt: Răng rụng. |
Bahnar |
| Tơ'dô̆ |
tơ'dô̆ (K)(đt): xiết của lẫn nhau. '''bok Rơh păng Xor mam tơ'dô̆ xa dihbăl: ôâng Rơh và ông Xor Mam xiết của lẫn nhau.'' |
Bahnar |
| Tơ'dŭk |
tơ'dŭk (KJ)(trt): nặng trịch. 'Long âu tih jat, tung hngăm tơ'dŭk: Cây này to, khiêng nặng trịch. Pŭ 'ba hơ-iuih hngăm tơ'dŭk: Gùi lúa ướt nặng trĩu. |
Bahnar |
| Tơ'dưk 1 |
tơ'dưk 1(KJ)(đt): nhấc lên. 'Long hngăm jat, minh 'nu xeo uh kơ tơ'dưk: Cây nặng lắm, một người bẩy không nhấc lên được. |
Bahnar |
| Tơ'dưk 2 |
tơ'dưk 2(K)(trt): vang dội. '''De tôh chĭng chêng re tơ'dưk 'dih kră pơlei: Tiếng chiêng vang dội đón già làng.'' |
Bahnar |
| Tơ'jŏ |
tơ'jŏ (K)(dt): cửa tổ chim dồng dộc. |
Bahnar |
| Tơ'jrĕng |
tơ'jrĕng (KJ)(tưt): 1- tiếng kêu, khóc của trẻ con.'' 'De haioh ih pơm kiơ tơ'jrĕng trôm hnam thoi noh? Bọn trẻ làm gì mà khóc inh ỏi trong nhà vậy? ''2- âm thanh liên tiếp và vang xa. ''Tơ'jrĕng hơdro hơxi: Tiếng ve râm ran.'' |
Bahnar |