|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơ'bot |
tơ'bot (KJ)(đt): |
Bahnar |
| Tơ'boy mă tơ'boy |
tơ'boy mă tơ'boy (K)(trt): xinh đẹp, duyên dáng. '' Rang Hu guăng tơ'boy mă tơ'boy: Nàng Hu đẹp duyên dáng.'' |
Bahnar |
| Tơ'bơ̆m |
tơ'bơ̆m (K)[tơpơ̆m(KJ)](đt): đụng, va.'' 'Bar 'nu kơdah ballon tơ'bơ̆m dihbăl: Hai cầu thủ đá banh va vào nhau.'' |
Bahnar |
| Tơ'bơ̆p |
tơ'bơ̆p (KJ)(đt): gặp. ''Nhôn tơ'bơ̆p dihbăl ah hơnglah puơ̆n: Chúng tôi gặp nhau ở ngã tư.'' |
Bahnar |
| Tơ'brĕt |
tơ'brĕt (KJ)(đt): tiến triển, tấn tới, tiến bộ.'' Hăp pơxrăm rai ‘dunh rai tơ'brĕt: Nó học ngày càng tiến bộ.'' |
Bahnar |
| Tơ'brô |
tơ'brô (KJ)(tt): hô (răng). Xơnĕnh tơ'brô: Răng hô. |
Bahnar |
| Tơ'brônh |
tơ'brônh (KJ)(tt): lốm đốm, rằn ri (vật lớn). x: tơbrông. |
Bahnar |
| Tơ'bronh |
tơ'bronh (KJ)(tt): lốm đốm, rằn ri (con vật nhỏ). ''Kon char xŏk tơ'bronh: Mèo rừng có lông lốm đốm.'' |
Bahnar |
| Tơ'brơ̆k tơ'brơ̆l |
tơ'brơ̆k tơ'brơ̆l (KJ)(trt): có khoang đen khoang trắng. '''Bih ring rông 'dei gơrăn tơ'brơ̆k tơ'brơ̆l: Rắn cạp nong có khoang đen khoang trắng.'' |
Bahnar |
| Tơ'buah |
tơ'buah (KJ)(đt): khiến cho tiếc rẻ. '' Hăp krao inh bô̆k ba kŏ, inh pơm 'mơng, dang ei hăp 'dei 'bar tŏ jĭl, hăp tơ'buah kơ inh: Nó rủ tôi đi săn, tôi cứ làm ngơ, bây giờ nó đem về hai con mang, khiến tôi tiếc rẻ.'' |
Bahnar |