|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tô hô |
tô hô (KJ)(dt): mướp đắng. |
Bahnar |
| Tŏ hơto |
tŏ hơtŏ (KJ)(trt): bằng nhau. Bre hăp kơjung tŏ hơtŏ: Hai đứa cao bằng nhau. |
Bahnar |
| Tŏ ti |
tŏ ti (KJ)(đt): đỡ bằng tay. Inh tŏ ti, kuă hăp tap trŏ măt: Tôi lấy tay đỡ, để nó khỏi đánh trúng mắt. |
Bahnar |
| Tŏ wă |
tŏ wă (K)(trt): vừa phải. Tih tŏ wă: Lớn vừa phải. |
Bahnar |
| Tơ'bă |
tơ'bă (KJ)(trt): vừa khi, ngay khi. Hăp ngôi pŭk păk, tơ'bă 'bôh ih, hăp pơtơm jang: Nó giỡn miết, vừa thấy anh, nó mới làm. |
Bahnar |
| Tơ'ba |
tơ'ba (KJ)(dt): cháng cây. Chă tơ'ba pơm jrăng pơdra tơlôp: Tìm cây có cháng để làm trụ giàn bầu. Tơ'ba tech toch: Cháng bật. |
Bahnar |
| Tơ'băk |
tơ'băk (KJ)(đt): đeo cho. Mĕ tơ'băk dreng kơ kon: Mẹ đeo chuỗi hạt cườm cho con |
Bahnar |
| Tơ'băk tơ'bŏm |
tơ'băk tơ'bŏm (KJ)(tt): xinh đẹp (hai cô gái).'' Tơ'băk tơ'bŏm Rang Hu păng Bia Phu oei ah pra pơma dơnuh dihbăl: Rang Hu và nàng Phu đang ngồi trò chuyện ở ngoài hiên nhà.'' |
Bahnar |
| Tơ'băn |
tơ'băn (KJ)(trt): tỏ tình thân thiết. ''Bre hăp xa 'buih, wă tơ’băn, klaih kơ noh et pô̆ 'băn: Họ ăn men, để tỏ tình thân thiện, sau đó uống rượu kết nghĩa anh em.'' |
Bahnar |
| Tơ'băng |
tơ'băng (KJ)(dt): 1- măng (le, tre). ''Tơ'băng kram: Măng tre. ''2- thức ăn.'' Nhôn xŏng tơ'băng 'nhăm: Chúng tôi ăn món thịt.'' |
Bahnar |