|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tĭk |
tĭk (K)(trt): (trong từ ghép) x: arăk tĭng. |
Bahnar |
| Tik |
tik (K)(đt): chạm nhẹ vào. Kơ̆l plŭng tik tơ jih: Sõng chạm nhẹ vào bờ. |
Bahnar |
| Tĭk pơlĭk tăk pơlăk |
tĭk pơlĭk tăk pơlăk (KJ)(trt): đi bị vướng mắc nhất là trong rừng rậm. '' Bô̆k tơ bri, tĭk pơlĭk tăk pơlăk kơtơih mu tơlei, mu pơle tơhlăk jat! Ði trong rừng, bị vướng mắc dây, le khổ lắm!'' |
Bahnar |
| Tĭk tŏk |
tĭk tŏk (KJ)(tưt): tiếng tích tắc của đồng hồ, hay nhịp đập của tim.'' Kơtơ̆ng tĭk tŏk plei nuih tơtôh: Nghe nhịp đập của tim.'' |
Bahnar |
| Til |
til (KJ)(tt): kề bên, sát cạnh. Hnam hăp til hnam inh: Nhà nàng cạnh nhà tôi. Hăp oei til inh: Nó ngồi sát tôi. Kră til ta, tơ'bla til tơm: Già làng cần thiết cho ta, như cành liền gốc. |
Bahnar |
| Tĭl |
tĭl (KJ)(trt): hiển nhiên, rõ ràng. ''Ih 'bôh tĭl hăp, dah ih kơnhơch 'de anai? Anh thấy rõ ông ta, hay anh lầm với người khác? Adroi kơ chonh athai năng mă tĭl, pel mă nhen: Trước khi mua coi rờ cho kỹ.'' |
Bahnar |
| Tim |
tim (KJ)(dt): khoai huyết. |
Bahnar |
| Tĭm |
tĭm (KJ)(tt): (trong từ ghép)con ghẻ, con riêng của vợ hay chồng trước khi lấy nhau. |
Bahnar |
| Tim ai |
tim ai (K)[aneh(KJ](dt): số mệnh, vận mệnh. ''Rĭm 'nu 'dei kơdih tim ai: Mỗi người có số phận của mình.'' |
Bahnar |
| Tim la |
tim la (KJ) [kim la(K)](dt):bệnh lậu. |
Bahnar |