|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Thĭl |
thĭl (KJ)(trt): 1- phản xạ khi đụng vào lửa hay vật nóng.'' Thĭl, juă trŏ ngar unh: Ðạp trúng than lửa, giẫy nẩy lên. ''2- về phần mình. ''Khan kơ 'de, thĭl tơ’ngla duh lelăi: Nói người ta, mà phận mình cũng thế thôi.'' |
Bahnar |
| Thơ 1 |
thơ 1(KJ)(dt): thợ.'' Bơngai thơ hơjơ̆m xung, xăng, tơgă: Thợ rèn rìu, dao, rựa.'' |
Bahnar |
| Thơ 2 |
thơ 2(KJ)(dt): lá thơ.'' Chih thơ kơ mĕ bă: Viết thơ cho cha mẹ. Kơdŭng thơ: Bì thơ. Pơklep ko tơ kơdŭng thơ: Dán tem vào bì thơ.'' |
Bahnar |
| Thoa |
thoa (K)(dt): con vu, con quayï.'' Ngôi thoa: Chơi đánh vụ.'' |
Bahnar |
| Thơi |
thơi (K) [kleng(K)](dt): trán. Thơi pơl: Trán hói. |
Bahnar |
| Thoi |
thoi (KJ)(gt): như, giống như. Hăp rong inh, thoi kon pơjing: ông ta nuôi tôi, như con ruột. |
Bahnar |
| Thoi noh |
thoi noh (KJ)(trt): như vậy, như thế.'' Athai jang thoi noh: Phải làm như vậy. Bă thoi yơ, kon duh thoi noh: Cha nào con nấy.'' |
Bahnar |
| Thôl |
thôl (KJ)(dt): gò đất.'' Mir inh 'dak hơtŏk teh thôl: Nước lớn bồi cát rẫy tôi thành gò.'' |
Bahnar |
| Thôl thôl |
thôl thôl (K)(trt): nhảy nhót (vật lớn).'' Rơmo tơplŏng thôl thôl: Bò nhảy cỡn.'' |
Bahnar |
| Thol thol |
thol thol (K)['nol 'nol(K)](trt):nhảy nhót (vật nhỏ).'' Wih dơ̆ng pơxrăm, kon inh tơplŏng thol thol thoi xem rĕch: Ði học về, con tôi nhảy nhót như chim sẻ.'' |
Bahnar |