|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tĕp 'nhoi |
tĕp 'nhoi (K)(trt): nguýt, lườm. Hăp xrê̆ nhôn tĕp 'nhoi: Nó nguýt nguýt lườm lườm chúng tôi. |
Bahnar |
| Tĕp lĕp |
tĕp lĕp (K)(trt): nhiều (người, vật) đứng hay ngồi sát bên nhau.'' Bĕ iĕm dơ̆ng tơto, inh gô yŭp um, chŏng iĕm nĕ dơ̆ng tĕp lĕp pơgră: Các anh đứng đằng kia, tôi muốn chụp hình, nhưng đừng quá sát nhau.'' |
Bahnar |
| Ter 1 |
ter 1(K)(đt): rèn lại (dao, rựa..) Ter xăng hong: Rèn lại dao mẻ. |
Bahnar |
| Ter 2 |
ter 2(K)(tưt): tiếng sét đánh. Ter kơ grơ̆m, rơ̆m dơ̆m kơ glaih: Tiếng sét đùng đùng, tiếng sấm ù ù. |
Bahnar |
| Têt |
têt (KJ)(dt): tết.'' Bu bu duh xô̆ hơ̆k ah năr têt: Mọi người đều vui mừng đón ngày tết.'' |
Bahnar |
| Teu |
teu (K)(đt): giắt vào thắt lưng. Teu xăng tơ tơneu: Giắt dao vào bên hông. |
Bahnar |
| Thăm |
thăm (K)(tt): cha nuôi, hay con nuôi.'' Inh iŏk Pôm pơm bă thăm: Tôi nhận Pôm làm cha nuôi.'' |
Bahnar |
| Than |
than (KJ)(dt): cành chính (cây). |
Bahnar |
| Thar |
thar (KJ)(đt): chạy đến. ''Thar tơ’ngir kuan tih wă gơnơm: Chạy đến người có quyền thế để cậy nhờ.'' |
Bahnar |
| Thâu |
thâu (KJ)(trt): có lẽ.'' Thâu inh gô truh tơ âu ah kơxơ̆ kơnh: Có lẽ tôi sẽ tới đây chiều nay. Thâu mă... Có thể...'' |
Bahnar |