|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Thể loại:Ch |
[[catego |
Bahnar |
| Thĕng |
thĕng (KJ)(tt): im lặng. ''Iĕm athai thĕng, nĕ pơxrơ̆ng: Im lặng, đừng làm ồn.'' |
Bahnar |
| Theng |
theng (K)(dt): 1- cò súng, ná.'' Pơ'leh theng hră: Lãy ná. Pơ'leh theng phao: Bóp cò. ''2- (trong từ ghép). ''Rang theng: Hoa sen.'' |
Bahnar |
| Thĕng kơ |
thĕng kơ (K)(tt): mất, qua đời. ''Thĕng kơ mĕ bă, 'de kon pơti pơtoi: Mất cha mẹ, các con côi cút.'' |
Bahnar |
| Thĕng pơlĕng |
thĕng pơlĕng (K)(đt): biến mất. Inh 'nao 'bôh hăp ah âu hei, dang ei thĕng pơlĕng tơyơ yơ: Tôi mới thấy nó đây, mà bây giờ đã mất dạng đâu rồi! |
Bahnar |
| Thĕng rơngăp |
thĕng rơngăp (K)(đt): biến mất. x: thĕng pơlĕng. |
Bahnar |
| Thĕng thăp |
thĕng thăp (K)(trt): 1- vắng teo.'' Trong bô̆k tơ bri thĕng thăp kơ bơngai: Ðường vào rừng vắng teo.'' 2- vắng lặng.'' Mŭt lơ̆m bri kơdrơ̆ng, thĕng thăp uh kơtơ̆ng kơteh kikiơ: Vào rừng rậm, vắng lặng không nghe thấy một âm thanh nào.'' |
Bahnar |
| Thep 1 |
thep 1(K)(đt): hàn. ''Thep gŏ ‘bŭng hlôh: Hàn nồi đồng bị lủng.'' |
Bahnar |
| Thep 2 |
thep 2(K)(trt): nhờ vả.'' Năr âu inh jơ̆l jat, inh apinh xa thep păng iĕm minh 'măng ho! Hôm nay kẹt quá, tôi xin ăn nhờ các anh một bữa. Inh jang uh kơ kĕ, chă thep wă kơ iĕm xô̆ 'dĭk: Tôi làm không nổi, chỉ trông nhờ các anh cho vui thôi.'' |
Bahnar |
| Thêr thar |
thêr thar (KJ)(trt): sáng trưng.'' Unh hơyuh tơdah thêr thar kiơ̆ jih trong: Ðèn điện sáng trưng bên lề đường.'' |
Bahnar |