|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Têng nhrê̆ tang nhră |
têng nhrê̆ tang nhră (KJ)(trt)lảo đảo.'' Bô̆k têng nhrê̆ tang nhră thoi bơngai xoai: Ði lảo đảo như người say rượu. '' |
Bahnar |
| Teng tong |
teng tong (K)(trt): hết sạch. Xa teng tong 'juah: Aên hết sạch sành sanh. |
Bahnar |
| Tĕnh |
tĕnh (K)(đt): 1- hối thúc.'' 'Dei tơdrong kikiơ kăl, mă e tĕnh inh pơgră thoi noh? Chuyện gì quan trọng, mà anh hối thúc tôi như vậy?'' 2- xoắn rất chặt vào nhau, săn (dây).'' Tơlei 'monh uh kơ tĕnh: Dây bện không săn.'' |
Bahnar |
| Tĕnh lơluĕnh |
tĕnh lơluĕnh (K)(trt): ngã chổng vó lên trời (vật nhỏ).'' ĭĕr trŏ 'mrơ̆m pơ̆k tĕnh lơluĕnh: Gà trúng đạn ngã chổng hai cẳng lên trời.'' |
Bahnar |
| Tĕnh nhrĕ |
tĕnh nhrĕ (K)(trt): lảo đảo. x: têng nhrê̆ tang nhră |
Bahnar |
| Teo |
teo(K)(dt): cái xẻng. |
Bahnar |
| Tep |
tep (KJ)(đt): ngủ.'' Tep kŏ: Ngủ mở mắt. Tep kơne: Thiu thiu ngủ. Tep êm gruei: Ngủ ngon. Tep hlơ̆k: Ngủ say. Tep pok: Ngủ dậy trễ. Tep tơlunh: Ngủ co quắp. Tep o: Ngủ lì. Tep lăng lŭng: Ngủ không đắp mền. Tep klŭ lŭm: Ngủ trùm mền. Tep hngơr: Ngủ ngáy.'' |
Bahnar |
| Tĕp |
tĕp (KJ)(đt): lấy ra, gắp ra (vật rất nhỏ). ''Tĕp jơla dơ̆ng jơ̆ng: Gắp gai ra khỏi chân. Apinh ih tĕp xa nĕ kơdơ̆: Mời anh gắp ăn, đừng ngại! ''(mời cách khiêm tốn, vì chữ "tĕp" chỉ gắp những vật rất nhỏ). |
Bahnar |
| Tep 'lep |
tep 'lep (KJ)(trt): lượn qua lượn lại, chao đảo. ''Tep 'lep hlabar hoăng dơ̆ng kơ'nhưê: Giấy lượn qua lượn lại rồi mới rơi xuống.'' |
Bahnar |
| Tĕp 'nher |
tĕp 'nher (K)[tĭp 'nhir(K)](trt):1- lim dim.'' Tôh chêng plăt măng, dang ei măt tĕp 'nher rơhing tep: Ròn chiêng suốt đêm, bây giờ mắt lim dim buồn ngủ. ''2- chỉ nháy mắt nhiều lần.'' 'Bruih mŭt măt jing tĕp 'nher: Bụi vào mắt, gây nháy mắt liên tục.'' |
Bahnar |