|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Teh 2 |
teh 2(KJ)(dt): đất.'' Teh pŭk:Ðất xốp. Teh lơ̆n: Ðất sét. Teh nglan: Ðất thịt. Teh kơtơ̆k: Ðất phù sa. Teh kơdăng: Ðất cứng. Teh 'dak: Ðất nước. Kon bơngai tơ jơ̆p teh: Loài người trên trái đất. Bơngai 'bơ̆r minh teh, minh plĕnh: Người lắm mồm, lắm miệng.'' |
Bahnar |
| Têh atêh |
têh atêh (K)(tht): ôi chao. Têh atêh tŏk kông kơjung gleh jat: ôi chao! leo núi cao mệt quá. |
Bahnar |
| Têh rơnơ̆m têh khok |
têh rơnơ̆m têh khok (K)(tht):cho quách đi. ''Tơhmăn! dah têh bơnơ̆m, têh khok, wêr kơ e kơhô: Mày có tính tham ăn, bây giờ ăn cho chết quách đi!'' |
Bahnar |
| Tĕk tĕk |
tĕk tĕk (K)(trt): 1- ăn ít và nhiều lần ''Chonh măm hĕch xa tĕk tĕk: Mua mắm ruốc để ăn được nhiều bữa. ''2- rỉa mồi. ''Ka xa pơdrăn tĕk tĕk: Cá rỉa mồi từng ít một.'' |
Bahnar |
| Tĕk tŏk |
tĕk tŏk (KJ)(dt): bình xông hương (có dây để cầm). |
Bahnar |
| Tel |
tel (JG)(dt): chim dồng dộc. x: chap. |
Bahnar |
| Têl hlêl |
têl hlêl (K)(trt): lủng lẳng (cá mắc câu).'' Ka kăp hơxay hơ'dah têl hlêl: Giựt lên được một con cá mắc câu lủng lẳng.'' |
Bahnar |
| Tel tel |
tel tel (KJ)(tưt): tiếng gà con kêu chíp chíp. |
Bahnar |
| Têl wêl |
têl wêl (K)(trt): lủng lẳng (cá mắc câu). x: têl hlêl. |
Bahnar |
| Tem |
tem (K)(dt): dân tộc Chàm. |
Bahnar |