|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tap |
tap (KJ)(đt): tát, vỗ.'' Tap bŏ: Tát vào má. Tap kơtơh: Vỗ ngực. Tap ti: Vỗ tay. Tap ti minh pah uh kơ re, bơbe pơjĭl minh pôm uh kơ gơh: Vỗ một tay không kêu, con dê báng một mình không được (ý nói một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao).'' |
Bahnar |
| Tăp dăr |
tăp dăr (KJ)(trt): chung quanh |
Bahnar |
| Tăp pang |
tăp pang (KJ)(tt): quyền năng. Bă Yang bơxêh tăp pang: Thiên Chúa toàn năng. |
Bahnar |
| Tar |
tar (KJ)(tt): sáng. ''Xơnglŏng mă to tar jat: Ngôi sao kia sáng lắm. Xơnglŏng blong tar: Sao mai.'' |
Bahnar |
| Tăr bang |
tăr bang (K)(tt): có đường sọc nhiều màu xen kẽ (vải hay chiếu). ''Hơkok tăr bang: Chiếu kẻ sọc nhiều màu.'' |
Bahnar |
| Tăr huang |
tăr huang (K)(dt): con rắn roi. |
Bahnar |
| Tăr jang kang dŭr |
tăr jang kang dŭr (K)(dt):hàng rào kiên cố xung quanh làng. |
Bahnar |
| Tar xung |
tar xung (KJ)(dt): chẽn rìu. |
Bahnar |
| Tăr yang |
tăr yang (K)(dt): chim đầu rìu. |
Bahnar |
| Tat |
tat (K)(trt): đối diện, trước mặt. ''Hăp dơ̆ng tat 'ngir inh: Nó đứng đối diện với tôi. Nĕ dơ̆ng tat 'ngir 'de tih: Ðừng đứng trước mặt người lớn.'' |
Bahnar |