|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tăng la |
tăng lă (K)(dt): loại dây có trái tròn bằng ngón cái, có sọc trắng, chim chào mào hay ăn. x: chăn lă. |
Bahnar |
| Tăng lat |
tăng lat (K)(tt): mỏng dẹp. Ka 'bih akâu tăng lat: Cá hố có mình dẹp. |
Bahnar |
| Tăng năng |
tăng năng (KJ)(trt): 1- chính trực, ngay thẳng. ''Oei xa tăng năng lơ̆m tơdrong jang: Ðối xử chính trực trong công việc. ''2- ngây thơ. '''Don bơnôh 'de haioh tăng năng: Tâm hồn trẻ con ngây thơ, trong trắng.'' |
Bahnar |
| Tăng pet |
tăng pet (KJ)(dt): ve chó loại lớn. |
Bahnar |
| Tăng plă |
tăng plă (KJ)(dt): ống giập đuổi chim (dụng cụ làm bằng khúc tre chẻ đôi rồi giựt để đập vào nhau gây tiếng động lớn để đuổi chim). ''Xet rơyuh tăng plă druh rĕch: ông Xet kéo mõ giập đuổi chim.'' |
Bahnar |
| Tăng plôi |
tăng plôi (K)(dt): nhái bầu. |
Bahnar |
| Tang taih |
tang taih (K)(dt): chim chìa vôi. |
Bahnar |
| Tăng tep |
tăng tep (K)(dt): gùi dẹp có ba ngăn của người Xêdang, thân gùi đan hoàn toàn bằng mây. |
Bahnar |
| Tang tơch |
tang tơch (K): loáng thoáng, văng vẳng từ xa. x: wang wơch. |
Bahnar |
| Tăng tơlôp |
tăng tơlôp (K)(dt): một loại trái rừng chín có màu hồng. |
Bahnar |