|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tak 2 |
tak 2(KJ)(dt): giáo, đòng. 'Bet bia hong păng tak: Ðâm cá sấu bằng đòng. |
Bahnar |
| Tăk gơi |
tăk gơi (K)(dt): chim chàng ràng. |
Bahnar |
| Tăk ke |
tăk ke (KJ)[păk ke(KJ)](dt): con tắc kè. |
Bahnar |
| Tăk kơda |
tăk kơda (K)(dt): chim đa đa. |
Bahnar |
| Tăk kơtat |
tăk kơtat (K)(tưt): tiếng gà cục tác. |
Bahnar |
| Tak măt |
tak măt (KJ)(đt): 1- gọi tên tộc.'' Nĕ tak măt uh kơ trŏ khôi, athai krao bă Pôm: Ðừng gọi tên tộc bất lịch sự, phải gọi là bố của Pôm''. 2- khai tên.'' E athai tak măt bơngai yoch păng e: cô phải khai người đã thông dâm với cô. ''3- đề cử, nói tên.'' Bĕ iĕm tak măt dôm bơngai mă iĕm gô rơih pơm kră pơlei: Các anh hãy đề cử những ai mà các anh sẽ chọn (bầu) làm già làng.'' |
Bahnar |
| Tăk tai |
tăk tai (K)(trt): ngồi thả thòng chân. x: tah tai. |
Bahnar |
| Tăk tam |
tăk tam (K)(dt): loại cây hoa tím, trái ăn được mọc gần bờ suối. |
Bahnar |
| Tăk wăk |
tăk wăk (K)(đt): 1- thắc mắc.'' Hăp tăk wăk, kơlih kikiơ Xŏr Mam uh kơ năm et xik pơkong: Nó thắc mắc, tại sao ông Xŏr Mam không dự đám cưới. ''2- vướng, mắc. '' Hăp pơ̆k yor kơ jơ̆ng tăk wăk kơ tơlei: Nó vấp ngã vì chân vướng dây.'' |
Bahnar |
| Tal |
tal (KJ)(tt): qui đầu. |
Bahnar |