|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ruih rang |
ruih rang (K)(dt): mưa lâm râm. |
Bahnar |
| Rŭk dŭk |
rŭk dŭk K)(trt): lộn nhào. x: rŭk tơdŭk. |
Bahnar |
| Rŭk khŭk 1 |
rŭk khŭk 1(KJ)(tt): gập ghềnh, mấp mô.'' Trong âu rŭk khŭk pôm tơmo: Ðường này đá gập ghềnh.'' |
Bahnar |
| Rŭk khŭk 2 |
rŭk khŭk 2(K)(tưt): tiếng chan chát đá rơi chạm vào nhau. |
Bahnar |
| Rŭk khŭk răk khăk |
rŭk khŭk răk khăk (K)(tưt):x: rŭk khŭk 2 |
Bahnar |
| Rŭk rơrĭk |
rŭk rơrĭk (K)(trt): lật đật. x: ruri. |
Bahnar |
| Rŭk tơdŭk |
rŭk tơdŭk (K)(trt): lộn nhào. Pra tơgơ̆, hơpăl hoăng tơ teh rŭk tơdŭk: Sàn hiên nhà sập, cối giã gạo lộn nhào xuống đất. |
Bahnar |
| Rum |
rum(KJ)(đt): làm lẽ.'' Adruh Nang Lơ̆m rum adruh Nang Li: Nàng Lơ̆m vợ bé, Nàng Li vợ lớn. Bre hăp rum minh pôm klo: Hai cô chung một chồng.'' |
Bahnar |
| Rưng 1 |
rưng 1(KJ)(đt): hót.'' Bơlang rưng: Ðàn chim bồ chao hót.'' |
Bahnar |
| Rŭng 1 |
rŭng 1(KJ)(tt): 1- sẩy thai.'' Pêng 'măng pŭ, chŏng 'bar 'măng rŭng: Ba lần mang thai, nhưng hai lần sẩy thai. Nang Li rŭng yor kơ pơ̆k: Vì trượt ngã, Nàng Li bị sẩy thai.'' 2- trụi lá.'' 'Long jơdri rŭng hla wă lĕch rang: Cây mai trụi lá chuẩn bị ra hoa.'' |
Bahnar |