|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơ̆m 1 |
rơ̆m 1(KJ)(tưt): tiếng nổ, tiếng đổ ầm. |
Bahnar |
| Rơ̆m 2 |
rơ̆m 2(KJ)(tt): âm u.'' Bri rơ̆m: Rừng âm u.'' |
Bahnar |
| Rơ̆m dơ̆m |
rơ̆m dơ̆m (K)(tưt): tiếng sấm sét ầm ầm.'' Ring ding kơ grơ̆m, rơ̆m dơ̆m kơ glaih: Ù ù tiếng sấm, ầm ầm tiếng sét.'' |
Bahnar |
| Rơ’muk |
rơ’muk K)(trt): chỉ da mềm mại, mịn màng. |
Bahnar |
| Ruh 1 |
ruh 1(KJ)(đt): 1- lấy ra.'' Ruih tơmam dơ̆ng brơ̆ng: Lấy đồ trong gùi ra.'' 2- rơi, rụng. ''Khei phang hla ruh: Mùa khô lá rụng. 'Mi ruh rang: Mưa rơi lác đác.'' |
Bahnar |
| Ruh 2 |
ruh 2(K)(tt): bỏ hoang.'' Hnam lê̆ ruh: Nhà bỏ hoang.'' |
Bahnar |
| Ruh âu |
ruh âu (K)(trt): dạo này, lúc này. x: rơwưh rơwang. |
Bahnar |
| Ruh rah |
ruh rah (KJ)(trt): 1- rụng đầy (lá, trái). ''Plei hra ruih ruh rah tơ teh: Sung rụng đầy đất. ''2- mưa nặng hạt.'' Kơxơ̆ yơ̆ng bri 'mi ruh rah: Chiều hôm qua trời mưa nặng hạt.'' |
Bahnar |
| Rui ra |
rui ra (KJ)(dt): anh em thông gia (sự liên hệ giữa anh chị em của hai vợ chồng). |
Bahnar |
| Ruih |
ruih (KJ)(đt): 1- lấy ra. 2- rơi, rụng (lá cây, trái cây). x: ruh1 |
Bahnar |