|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơyông rơyang |
rơyông rơyang (K)(trt): phất phới.'' 'De hơtol hla kơ rơyông rơyang: Họ treo cờ bay phất phới.'' |
Bahnar |
| Rơyô̆ rơyă |
rơyô̆ rơyă rơyô̆ rơyă (K)(trt): nhăn nheo. akar ‘bok kră xang rơyô̆ rơyă: Cụ già da đã nhăn nheo. |
Bahnar |
| Rơyu |
rơyu (K)(dt): hàng le bẻ cong hình chữ q được xỏ dây nối lại vói nhau, người canh chim chỉ kéo một đầu tất cả cây le đều rung như thế có tác động đuổi chim. |
Bahnar |
| Rơyŭch |
rơyŭch (K)(trt): lôi thôi lếch thếch. ''Hơbăn ao rơyŭch uh kơ bot: Quần áo lôi thôi lếch thếch.'' |
Bahnar |
| Rơyuh |
rơyuh (K)(đt): rung, giựt. ''Rơyuh teng neng: Rung chuông. Rơyuh xơdrai wă kơ plei ruih: Rung cành cho trái rụng.'' |
Bahnar |
| Rơyŭt |
rơyŭt (K)(trt): trĩu quả. '''Long hra plei rơyŭt: Cây sung trĩu quả.'' |
Bahnar |
| Rơ̆ |
rơ̆ (KJ)[rô̆(K)](đt): vỡ gốc cây. x: rô̆. |
Bahnar |
| Rô̆ |
rô̆ (K)(đt): vỡ gốc cây. Rô̆ 'long wă pơtăm chơphe: Vỡ gốc cây để trồng càphê. |
Bahnar |
| Rơ̆k rơ̆k |
rơ̆k rơ̆k (KJ)(trt): 1- trôi chảy. 2- thoăn thoắt. x: rơrơ̆k. |
Bahnar |
| Rơ̆k rơ̆l |
rơ̆k rơ̆l (K)(tt): có khoang đen trắng. x: 'brơ̆k 'brơ̆l. |
Bahnar |