|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơwĭn 1 |
rơwĭn 1(KJ)(trt): nhão nhẹt, sền sệt. ''Pai tơpŭng klĭ rơwĭn: Nấu cháo nhão nhẹt.'' |
Bahnar |
| Rơwĭn 2 |
rơwĭn 2(K)(tt): xanh um. ''Hla tơh, hla tôl rơwĭn 'lơ̆ng: Cây đậu cây bí lá xanh um.'' |
Bahnar |
| Rơwing |
rơwing (KJ)(tt): ngọn tre le chưa ra lá. ''Rơwing kram: Ngọn tre non.'' |
Bahnar |
| Rơwŏng |
rơwŏng (K)(dt): tù và.'' Kơxơ̆ kơxơ̆, kơtơ̆ng 'de hlôm rơwŏng puh rơmo wih: Chiều chiều nghe tiếng tù và thổi, để lùa bò về chuồng.'' |
Bahnar |
| Rơwơ̆ng 1 |
rơwơ̆ng 1(KJ)(đt): lạc lối, lầm lạc. Bĭ chăm trong, Pôm rơwơ̆ng lơ̆m bri pêng năr: Qŭn lối đi, Pôm đã lạc trong rừng ba ngày. |
Bahnar |
| Rơwơ̆ng 2 |
rơwơ̆ng 2(KJ)(dt): bầu trời, không trung.'' Xem păr lia lơ̆m rơwơ̆ng: Chim bay lượn trên bầu trời.'' |
Bahnar |
| Rơwưh rơwang |
rơwưh rơwang (KJ)(trt): dạo này, lúc này.'' Rơwưh rơwang âu ih ga bô̆k tơyơ? Dạo này anh thường đi đâu?'' |
Bahnar |
| Rơxam |
rơxam (J)(dt): phù sa. |
Bahnar |
| Rơxăm |
rơxăm (KJ)(dt): 1- mùa thu. 2- dây leo có hoa vào tháng mười một.'' 'Blit 'blit rang xơng, 'blơng 'blơng rang rơxăm: Lung linh hoa xơng, rung rinh hoa rơxăm (ý nói hoa rơxăm nở vào tháng mười một, là tháng ăn chơi). 'Dak tih rang rơxăm (xăn): Nước lớn lần cuối cùng khi hoa rơxăm nở rộ.'' |
Bahnar |
| Rơxang 1 |
rơxang 1(KJ)(dt): 1- cây, rác rưới trôi theo dòng sông''. 'Bơ̆t 'dak tih 'long rơxang hieo lơ: Khi nước lớn cuốn theo cây cối rác rến.'' 2- rắn lửa có cổ đỏ không độc. |
Bahnar |