|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơruơh 1 |
rơruơh 1(K)(tưt): sột soạt. Rơruơh tơpai kơdâu mŭt tơ uh: Thỏ chạy sột soạt trong bụi rậm. |
Bahnar |
| Rơruơh 2 |
rơruơh 2(K)(trt): 1- thùng thình.'' Ao rơhơi rơruơh: Áo rộng thùng thình. ''2- lỏng quệu. ''Klong tơgă rơhơi rơruơh: Tra cán rựa lỏng quệu.'' |
Bahnar |
| Rơrŭp |
rơrŭp (KJ)(tưt): tiếng chim vỗ cánh phành phạch. |
Bahnar |
| Rŏt |
rŏt (K)[chonh(KJ)](đt): mua. x: chonh. |
Bahnar |
| Rơtă |
rơtă (K)(tt): bằng phẳng và cao (cánh đồng). ''Nhôn pơtăm kơtao tơ ôr rơtă: Chúng tôi trồng ở cánh đồng đất bằng và cao.'' |
Bahnar |
| Rơtă rơtăp |
rơtă rơtăp (KJ)(đt): sắp xếp, sắp đặt.'' Rơtă rơtăp tơdrong jang: Sắp xếp công việc. Kon bơngai pơkă, B.Y rơtă rơtăp: Mưu sự tại nhân, thành sự tại Thiên'' |
Bahnar |
| Rơtah |
rơtah (KJ)(dt): con đỉa. ''Rơtah kăp kơpô: Ðỉa cắn trâu. 'Bih rơtah: Rắn ráo.'' |
Bahnar |
| Rơtah rơtăl |
rơtah rơtăl (K)(trt): nhiều vô số kể. x: lak lai. |
Bahnar |
| Rơtăk rơtôp |
rơtăk rơtôp (KJ)(trt): từng đống cây to và dài có thứ tự.'' kăl 'long proh rơtăk rơtôp tơ jih trong: Họ chặt cây to và dài chất đống thứ tự bên lề đường.'' |
Bahnar |
| Rơtăl 1 |
rơtăl 1(KJ)(st): tỷ, vô số. Minh rơtăl: Một tỷ. |
Bahnar |