|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơrĕk 2 |
rơrĕk 2(KJ)[rơrĭk(KJ)](trt):đen thui. x: rơrĭk. |
Bahnar |
| Rơrĕm |
rơrĕm (K)[rơrĭp(K)](trt):hồi hộp. ''Pôm iŏk jên apah rơrĕm hơ̆k: Pôm hồi hộp nhận tiền thưởng.'' |
Bahnar |
| Rơrĕnh |
rơrĕnh(J)[rơreh(K)](trt): 1-run rẩy. 2- run lẩy bẩy. x: rơreh. |
Bahnar |
| Rơrĕp |
rơrĕp (K)(đt): vui lòng chấp nhận. '' Mĕ bă inh lôch, de yăng inh rơrĕp xơng iŏk inh: Cha mẹ chết, các dì vui vẽ nhận nuôi tôi.'' |
Bahnar |
| Rơrey |
rơrey (K)(trt): run sợ. ''Kơdrăt rơrey: Giật mình run sợ.'' |
Bahnar |
| Rơrih |
rơrih (KJ)(trt): 1- run rẩy. 2- run lẩy bẩy. x: rơreh. |
Bahnar |
| Rơrĭk |
rơrĭk (KJ)[rơrĕk(K)](trt): 1- đen thui.'' Che âu găm rơrĭk: Vải này đen thui.'' 2- bị rỉ sét. ''Mam mơnoh pă gơh yuơ boih, kơlih kơ brêng xa rơrĭk: Sắt này không dùng được nữa, vì bị rỉ sét.'' |
Bahnar |
| Rơrĭp 1 |
rơrĭp 1(K)(trt):hồi hộp. x: rơrĕm. |
Bahnar |
| Rơrĭp 2 |
rơrĭp 2(KJ)(trt): ngậm chặt không nhả.'' Kơ-ep kăp rơrĭp: Rết cắn không nhả.'' |
Bahnar |
| Rơrơch |
rơrơch (KJ)(trt): 1- thưa thớt.'' 'Ba nhôn xơnăm âu hôi rơrơch: Lúa chúng tôi năm nay thưa thớt. ''2- bỏ hoang.'' Liliơ ih lê̆ teh rơrơch thoi âu, kuă kiơ chă pơtăm bơ̆n tơh, bơ̆n 'bum 'blang? Tại sao anh bỏ đất hoang thế này, sao không trồng đậu hay mì?''3- trọc lóc.'' Kơ̆l hăp rơrơch pă chă 'dei minh tơkơ̆ng xơ̆k: Ðầu nó trọc lóc không có một sợi tóc.'' |
Bahnar |