|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơnơh |
rơnơh (K)(dt): cái chòi.'' Rơnơh kang kĭt: Chòi một mái.'' |
Bahnar |
| Rơnom |
rơnom (K)(dt): lá non cuộn trong bọc. ''Hla prit oei rơnom: Lá chuối non còn trong bọc.'' |
Bahnar |
| Rơnong |
rơnong (K)(dt): chỗ nước sâu và chảy chậm.'' Ka dơ̆ng lơ tơ anih rơnong: Cá sinh sống nhiều ở chỗ nước sâu và chảy chậm.'' |
Bahnar |
| Rơnôp |
rơnôp (KJ)(dt): 1- lá non còn trong bọc. ''Rơnôp hla kơpang: Lá dầu non còn trong bọc. ''2- nụ hoa. ''Rơnôp rang bung bang: Nụ hoa sim. Rơnôp hơke juei: Nhung nai. '' |
Bahnar |
| Rơnơ̆ng |
rơnơ̆ng (K)(trt): theo như. Rơnơ̆ng kơ e, e 'nhăk ba bô̆k ngôi tơyơ dang ei? Theo ý anh, anh dẫn chúng ta đi chơi chỗ nào đây? |
Bahnar |
| Rơnŭng |
rơnŭng (K)(dt): con lươn. Ka rơnŭng: Cá chạch. |
Bahnar |
| Rôp |
rôp (KJ)(đt): bắt.'' Pôm rôp minh pôm xem: Pôm bắt được một con chim. Rôp ka: Bắt cá. Rôp hăp, nĕ kơ ăn hăp kơdâu klaih: Bắt nó lại, đừng cho nó chạy thoát. Rôp chô̆: Bắt trói. Rôp ti: Bắt tay.'' |
Bahnar |
| Rơpa rơpu |
rơpa rơpu (K)(trt): gây phiền phức, gây khó khăn.'' Inh gơnơm kơ hăp gŭm, mă lĕ hăp pơm rơpa rơpu jat: Tôi nhờ nó giúp, nhưng nó làm khó dễ. '' |
Bahnar |
| Rơpak |
rơpak (K)[hơpak(K)](dt):cái lao bằng nứa. |
Bahnar |
| Rơpang |
rơpang (KJ)(dt):1- một loại cá giống cá xiu. 2- trái khổ qua.'' Rơpang kua: Trái khổ qua. Rơpang bri: Trái khổ qua rừng.'' |
Bahnar |